kwacha

[Mỹ]/ˈkwɑːtʃə/
[Anh]/ˈkwɑːtʃə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đơn vị tiền tệ ở Zambia và Malawi.; Bình minh; một khẩu hiệu cho cuộc đấu tranh giành độc lập quốc gia của người Zambia.
Word Forms
số nhiềukwachas

Cụm từ & Cách kết hợp

kwacha exchange rate

tỷ giá kwacha

kwacha to dollar

kwacha đổi sang đô la

kwacha appreciation

kwacha tăng giá

kwacha depreciation

kwacha giảm giá

kwacha value

giá trị kwacha

kwacha currency

tiền tệ kwacha

kwacha bills

tiền giấy kwacha

kwacha coins

tiền xu kwacha

kwacha market

thị trường kwacha

kwacha forecast

dự báo kwacha

Câu ví dụ

the price of the item is 100 kwacha.

Giá của mặt hàng là 100 kwacha.

i exchanged my dollars for kwacha.

Tôi đã đổi đô la của tôi lấy kwacha.

he saved up 500 kwacha for his trip.

Anh ấy tiết kiệm được 500 kwacha cho chuyến đi của mình.

the local market accepts kwacha for purchases.

Chợ địa phương chấp nhận kwacha để mua hàng.

she found a great deal for 200 kwacha.

Cô ấy tìm thấy một món hời với giá 200 kwacha.

it costs 50 kwacha to enter the museum.

Mất 50 kwacha để vào bảo tàng.

he donated 100 kwacha to the charity.

Anh ấy đã quyên góp 100 kwacha cho tổ từ thiện.

the exchange rate for kwacha is favorable today.

Tỷ giá hối đoái kwacha rất có lợi hôm nay.

she earned 300 kwacha for her work.

Cô ấy kiếm được 300 kwacha cho công việc của mình.

prices in kwacha have risen this year.

Giá cả bằng kwacha đã tăng trong năm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay