kyoto

[Mỹ]/ki'əutəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kyoto (một thành phố ở Nhật Bản) - Kyoto là một thành phố ở Nhật Bản và là một trong những kinh đô cổ của Nhật Bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

kyoto protocol

nguyên tắc Kyoto

Câu ví dụ

Kyoto is known for its beautiful temples and gardens.

Kyoto nổi tiếng với những ngôi đền và khu vườn tuyệt đẹp.

Many tourists visit Kyoto to experience traditional Japanese culture.

Nhiều khách du lịch đến thăm Kyoto để trải nghiệm văn hóa Nhật Bản truyền thống.

The Kyoto Protocol is an international agreement to reduce greenhouse gas emissions.

Nhiên ước Kyoto là một hiệp định quốc tế nhằm giảm lượng khí thải nhà kính.

Kyoto served as Japan's capital for over a thousand years.

Kyoto từng là thủ đô của Nhật Bản trong hơn một ngàn năm.

Kyoto cuisine is known for its delicate flavors and presentation.

Ẩm thực Kyoto nổi tiếng với những hương vị tinh tế và cách trình bày.

Kyoto is a popular destination for cherry blossom viewing in spring.

Kyoto là một điểm đến phổ biến để ngắm hoa anh đào vào mùa xuân.

The historic district of Gion in Kyoto is famous for its traditional tea houses.

Khu lịch sử Gion ở Kyoto nổi tiếng với những quán trà truyền thống.

Kyoto is a UNESCO World Heritage site with many well-preserved historical buildings.

Kyoto là một Di sản Thế giới được UNESCO công nhận với nhiều công trình kiến trúc lịch sử được bảo tồn tốt.

Kyoto has a rich cultural heritage with traditional arts such as tea ceremony and flower arranging.

Kyoto có di sản văn hóa phong phú với các nghệ thuật truyền thống như nghi lễ trà và cắm hoa.

Kyoto is a blend of modernity and tradition, with skyscrapers standing next to ancient temples.

Kyoto là sự kết hợp giữa hiện đại và truyền thống, với những tòa nhà chọc trời nằm cạnh những ngôi đền cổ.

Ví dụ thực tế

That's an abbreviation of Kyoto Animation - KyoAni.

Đó là một từ viết tắt của Kyoto Animation - KyoAni.

Nguồn: NPR News July 2019 Collection

We also recommend a trip to Kyoto.

Chúng tôi cũng khuyên bạn nên đi du lịch đến Kyoto.

Nguồn: Travel around the world

We enjoyed seeing the sights of Kyoto.

Chúng tôi rất thích ngắm nhìn các cảnh quan của Kyoto.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Since 1984, he has been a professor at Kyoto University.

Kể từ năm 1984, ông là giáo sư tại Đại học Kyoto.

Nguồn: CRI Online October 2018 Collection

The Kyoto treaty that was in existence, expired in 2012.

Hiệp ước Kyoto đã hết hạn vào năm 2012.

Nguồn: NPR News November 2014 Compilation

He performed his prize-winning studies at Kyoto University, where he is still active.

Ông đã thực hiện các nghiên cứu đoạt giải thưởng tại Đại học Kyoto, nơi ông vẫn còn hoạt động.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2019 Collection

Developed countries that did ratify Kyoto feel cheated.

Các nước phát triển đã phê chuẩn Kyoto cảm thấy bị lừa dối.

Nguồn: The Economist - International

Researchers at Kyoto University in Japan are building wooden satellites, hoping to soon send them into space.

Các nhà nghiên cứu tại Đại học Kyoto ở Nhật Bản đang chế tạo các vệ tinh gỗ, hy vọng sẽ sớm gửi chúng vào không gian.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

It’s s not just within the streets and temples where you’ll find old Kyoto.

Không chỉ trong các con phố và đền thờ, bạn mới có thể tìm thấy Kyoto cổ kính.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: Asia Edition

Kyoto University has used these simulations to create an interactive evacuation plan.

Đại học Kyoto đã sử dụng các mô phỏng này để tạo ra một kế hoạch sơ tán tương tác.

Nguồn: Environment and Science

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay