lactos

[Mỹ]/ˈlæktəʊ/
[Anh]/ˈlæktoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến sữa
n. chất được chiết xuất từ sữa

Cụm từ & Cách kết hợp

lacto fermentation

phân lên men lactic

lacto bacillus

bacillus lactic

lacto intolerance

sự không dung nạp lactose

lacto free

không chứa lactose

lacto protein

protein từ sữa

lacto diet

chế độ ăn ít lactose

lacto products

sản phẩm từ sữa

lacto culture

men lactic

lacto supplement

thực phẩm bổ sung chứa lactose

lacto enzyme

enzyme từ sữa

Câu ví dụ

she prefers lacto-vegetarian meals for a healthier lifestyle.

Cô ấy thích các bữa ăn thuần chay lacto để có một lối sống lành mạnh hơn.

lacto-fermented foods are rich in probiotics.

Các loại thực phẩm lên men lacto giàu probiotics.

many people choose a lacto diet for its nutritional benefits.

Nhiều người chọn chế độ ăn lacto vì những lợi ích dinh dưỡng của nó.

lacto intolerance can cause digestive issues for some individuals.

Chứng bất dung nạp lactose có thể gây ra các vấn đề về tiêu hóa cho một số người.

the lacto diet includes dairy products but excludes meat.

Chế độ ăn lacto bao gồm các sản phẩm từ sữa nhưng loại trừ thịt.

she enjoys making lacto-fermented pickles at home.

Cô ấy thích tự làm dưa lacto tại nhà.

many lacto-vegetarian recipes are easy to prepare.

Nhiều công thức thuần chay lacto rất dễ chuẩn bị.

incorporating lacto foods can enhance gut health.

Việc bổ sung các loại thực phẩm lacto có thể cải thiện sức khỏe đường ruột.

she read a book about the benefits of a lacto diet.

Cô ấy đã đọc một cuốn sách về những lợi ích của chế độ ăn lacto.

he is considering switching to a lacto-vegetarian lifestyle.

Anh ấy đang cân nhắc chuyển sang lối sống thuần chay lacto.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay