laddies

[US]/ˈlædiz/
[UK]/ˈlædiz/
Frequency: Very High

Translation

n. những cậu bé trẻ hoặc những chàng trai trẻ; thuật ngữ thể hiện sự trìu mến dành cho các cậu bé

Phrases & Collocations

laddies first

anh chàng đầu tiên

laddies night out

đêm đi chơi của các chàng trai

laddies only

chỉ dành cho các chàng trai

laddies choice

lựa chọn của các chàng trai

laddies day

ngày của các chàng trai

laddies club

câu lạc bộ của các chàng trai

laddies weekend

cuối tuần của các chàng trai

laddies talk

cuộc trò chuyện của các chàng trai

laddies gathering

buổi tụ họp của các chàng trai

laddies fun

vui vẻ của các chàng trai

Example Sentences

those laddies are always up for a challenge.

Những người đàn ông trẻ tuổi luôn sẵn sàng đón nhận thử thách.

the laddies helped each other with their homework.

Những người đàn ông trẻ tuổi giúp đỡ lẫn nhau làm bài tập về nhà.

the laddies are excited about the concert tonight.

Những người đàn ông trẻ tuổi rất hào hứng với buổi hòa nhạc tối nay.

the laddies are planning to start a band together.

Những người đàn ông trẻ tuổi đang lên kế hoạch thành lập một ban nhạc cùng nhau.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now