laicize

[Mỹ]/ˈleɪɪsaɪz/
[Anh]/ˈleɪəˌsaɪz/

Dịch

vt. làm thế tục; giải phóng khỏi ảnh hưởng tôn giáo; cho phép một người thế tục đảm nhận một vai trò thường được giữ bởi giáo sĩ.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítlaicizes
hiện tại phân từlaicizing
thì quá khứlaicized
quá khứ phân từlaicized

Cụm từ & Cách kết hợp

laicize society

phản khoa học xã hội

laicize education

phản khoa học giáo dục

laicize politics

phản khoa học chính trị

laicize culture

phản khoa học văn hóa

laicize religion

phản khoa học tôn giáo

laicize governance

phản khoa học quản trị

laicize institutions

phản khoa học các thể chế

laicize practices

phản khoa học các phương pháp

laicize laws

phản khoa học luật pháp

laicize beliefs

phản khoa học niềm tin

Câu ví dụ

the government decided to laicize the education system.

chính phủ đã quyết định thế tục hóa hệ thống giáo dục.

many countries have chosen to laicize their legal systems.

nhiều quốc gia đã chọn thế tục hóa hệ thống pháp luật của họ.

efforts to laicize public institutions are ongoing.

cố gắng thế tục hóa các tổ chức công lập đang được tiến hành.

they aim to laicize the cultural practices in their community.

họ hướng tới việc thế tục hóa các hoạt động văn hóa trong cộng đồng của họ.

laicizing religious symbols in schools is a controversial topic.

việc thế tục hóa các biểu tượng tôn giáo trong trường học là một chủ đề gây tranh cãi.

some activists are pushing to laicize the national holidays.

một số nhà hoạt động đang thúc đẩy việc thế tục hóa các ngày lễ quốc gia.

the movement seeks to laicize the public discourse.

phong trào tìm cách thế tục hóa cuộc tranh luận công khai.

laicizing the arts can promote greater inclusivity.

việc thế tục hóa nghệ thuật có thể thúc đẩy sự hòa nhập lớn hơn.

they believe that laicizing the government will benefit society.

họ tin rằng việc thế tục hóa chính phủ sẽ có lợi cho xã hội.

laicizing the healthcare system is essential for equality.

việc thế tục hóa hệ thống chăm sóc sức khỏe là điều cần thiết cho sự bình đẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay