lakesides

[Mỹ]/'leɪksaɪd/
[Anh]/'leksaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực dọc theo mép hồ, không vượt quá 20 từ.

Câu ví dụ

lakeside shops; lakeside paths.

các cửa hàng bên hồ; những con đường ven hồ.

To Make A Reservation At The Lakeside St Clair Wilderness Lodge Burnie With Our Secure Online Booking Form, Please Choose Your Preffered Period Of Stay.

Để Đặt Phòng Tại Lakeside St Clair Wilderness Lodge Burnie Với Mẫu Đặt Phòng Trực Tuyến An Toàn Của Chúng Tôi, Vui Lòng Chọn Thời Gian Lưu Trú Ưu Tiên Của Bạn.

enjoy a picnic by the lakeside

tận hưởng một buổi dã ngoại bên hồ.

take a leisurely stroll along the lakeside

đi dạo thong thả dọc theo bờ hồ.

set up a campsite lakeside

thiết lập một trại cắm trại bên hồ.

admire the sunset lakeside

chiêm ngưỡng hoàng hôn bên hồ.

fish for trout lakeside

cá ở hồ để bắt cá hồi.

build a cabin lakeside

xây một căn nhà gỗ bên hồ.

swim in the lake lakeside

bơi trong hồ bên hồ.

host a lakeside barbecue

tổ chức một buổi nướng thịt ven hồ.

watch the ducks lakeside

xem những con vịt bên hồ.

sketch the scenery lakeside

phác thảo phong cảnh bên hồ.

Ví dụ thực tế

Two of them are lurking in the lakeside vegetation, eyeing the new arrivals.

Hai người trong số chúng đang ẩn nấp trong thảm thực vật ven hồ, quan sát những người mới đến.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

For example, you can say natural scenery, mountain scenery, ocean scenery, lakeside scenery, or volcanic scenery.

Ví dụ, bạn có thể nói về cảnh quan thiên nhiên, cảnh quan núi non, cảnh quan đại dương, cảnh quan ven hồ hoặc cảnh quan núi lửa.

Nguồn: TOEFL Speaking Preparation Guide

Torrential rains lashed South Kivu province last week, heavily damaging lakeside villages with water and landslides.

Những trận mưa lớn đã tàn phá tỉnh South Kivu tuần trước, gây thiệt hại nặng nề cho các ngôi làng ven hồ do nước và sạt lở đất.

Nguồn: PBS English News

Walk along the lakeside lane for half a mile until a path leads off through trees.

Đi bộ dọc theo con đường ven hồ khoảng nửa dặm cho đến khi có một con đường dẫn vào trong rừng.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

Of course it's going to be more likely in places like this lakeside community in Minnesota.

Tất nhiên, nó có khả năng xảy ra hơn ở những nơi như cộng đồng ven hồ này ở Minnesota.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

The view of Longs Peak from the lakeside is one of the finest views in the whole park.

Khung cảnh nhìn ra Longs Peak từ bờ hồ là một trong những khung cảnh đẹp nhất trong toàn bộ công viên.

Nguồn: National Parks of the United States

With two train cars still burning, there are fears of more explosions in a lakeside town in eastern Quebec.

Với hai toa tàu vẫn còn cháy, người ta lo sợ về những vụ nổ lớn hơn ở một thị trấn ven hồ ở phía đông Quebec.

Nguồn: AP Listening July 2013 Collection

International peace talks aimed at ending Syria's civil war have begun in the picturesque lakeside city of Montreux in Switzerland.

Các cuộc đàm phán hòa bình quốc tế nhằm chấm dứt cuộc nội chiến ở Syria đã bắt đầu tại thành phố Montreux ven hồ xinh đẹp ở Thụy Sĩ.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

Lily Dale; that's in Lily Dale, a lakeside hamlet.

Lily Dale; đó là ở Lily Dale, một thị trấn ven hồ.

Nguồn: Accompany you to sleep.

The people in Montreux playing tennis in the lakeside courts were pinpoints now.

Những người ở Montreux đang chơi quần vợt trên sân ven hồ lúc này chỉ là những điểm nhỏ.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay