lamblike behavior
hành vi như cừu
lamblike innocence
sự ngây thơ như cừu
lamblike appearance
vẻ ngoài như cừu
lamblike quality
đặc tính như cừu
lamblike nature
bản chất như cừu
lamblike demeanor
dáng vẻ như cừu
lamblike charm
sự quyến rũ như cừu
lamblike softness
sự mềm mại như cừu
lamblike grace
sự duyên dáng như cừu
lamblike spirit
tinh thần như cừu
the child looked lamblike as he played quietly in the corner.
khi chơi đùa ngoan ngoãn trong góc, đứa trẻ trông giống như một con cừu.
her lamblike demeanor made everyone feel at ease around her.
dáng vẻ giống như cừu của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái khi ở bên cô.
he approached the situation with a lamblike innocence that surprised everyone.
anh ấy tiếp cận tình huống với sự ngây thơ giống như cừu khiến mọi người bất ngờ.
the puppy had a lamblike quality that melted everyone's hearts.
cú con có một phẩm chất giống như cừu khiến mọi người tan chảy.
she spoke in a lamblike voice that was soothing and gentle.
cô ấy nói bằng giọng giống như cừu, nhẹ nhàng và dịu dàng.
his lamblike nature made him the perfect candidate for the role.
tính cách giống như cừu của anh ấy khiến anh ấy trở thành ứng cử viên hoàn hảo cho vai trò đó.
the group welcomed the new member with a lamblike acceptance.
nhóm chào đón thành viên mới bằng sự chấp nhận giống như cừu.
in the face of adversity, she maintained a lamblike composure.
khi đối mặt với nghịch cảnh, cô ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh giống như cừu.
his lamblike trust in others often led to disappointment.
sự tin tưởng giống như cừu của anh ấy vào người khác thường dẫn đến sự thất vọng.
the actor portrayed a lamblike character that resonated with the audience.
diễn viên đã thể hiện một nhân vật giống như cừu mà khán giả đồng cảm.
lamblike behavior
hành vi như cừu
lamblike innocence
sự ngây thơ như cừu
lamblike appearance
vẻ ngoài như cừu
lamblike quality
đặc tính như cừu
lamblike nature
bản chất như cừu
lamblike demeanor
dáng vẻ như cừu
lamblike charm
sự quyến rũ như cừu
lamblike softness
sự mềm mại như cừu
lamblike grace
sự duyên dáng như cừu
lamblike spirit
tinh thần như cừu
the child looked lamblike as he played quietly in the corner.
khi chơi đùa ngoan ngoãn trong góc, đứa trẻ trông giống như một con cừu.
her lamblike demeanor made everyone feel at ease around her.
dáng vẻ giống như cừu của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái khi ở bên cô.
he approached the situation with a lamblike innocence that surprised everyone.
anh ấy tiếp cận tình huống với sự ngây thơ giống như cừu khiến mọi người bất ngờ.
the puppy had a lamblike quality that melted everyone's hearts.
cú con có một phẩm chất giống như cừu khiến mọi người tan chảy.
she spoke in a lamblike voice that was soothing and gentle.
cô ấy nói bằng giọng giống như cừu, nhẹ nhàng và dịu dàng.
his lamblike nature made him the perfect candidate for the role.
tính cách giống như cừu của anh ấy khiến anh ấy trở thành ứng cử viên hoàn hảo cho vai trò đó.
the group welcomed the new member with a lamblike acceptance.
nhóm chào đón thành viên mới bằng sự chấp nhận giống như cừu.
in the face of adversity, she maintained a lamblike composure.
khi đối mặt với nghịch cảnh, cô ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh giống như cừu.
his lamblike trust in others often led to disappointment.
sự tin tưởng giống như cừu của anh ấy vào người khác thường dẫn đến sự thất vọng.
the actor portrayed a lamblike character that resonated with the audience.
diễn viên đã thể hiện một nhân vật giống như cừu mà khán giả đồng cảm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now