lameness

[Mỹ]/'leimnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự không thể đi lại bình thường do chấn thương hoặc khuyết tật, cứng và đau
Word Forms
số nhiềulamenesses

Câu ví dụ

Having been laughed at for his lameness,the boy became shy and inhibited.

Sau khi bị mọi người chế nhạo vì sự khuyết tật của mình, cậu bé trở nên rụt rè và dè dặt.

Panosteitis is a common disease of unknown cause that causes pain and a shifting leg lameness in medium and large breed dogs.

Bệnh panosteitis là một bệnh phổ biến không rõ nguyên nhân gây ra đau và khuyết tật ở chân ở những chú chó cỡ trung và lớn.

The lameness of the excuse was apparent to everyone.

Sự lố bịch của lời giải thích là điều ai cũng thấy rõ.

His lameness did not prevent him from pursuing his passion for sports.

Sự khuyết tật của anh ấy không ngăn cản anh ấy theo đuổi đam mê thể thao.

The lameness of the argument weakened its credibility.

Sự yếu kém trong lập luận đã làm suy yếu tính xác thực của nó.

The lameness of the plan became evident during the implementation phase.

Sự thiếu sót của kế hoạch trở nên rõ ràng trong quá trình thực hiện.

The lameness of the excuse raised suspicions among the group members.

Sự lố bịch của lời giải thích đã khiến các thành viên trong nhóm nghi ngờ.

Despite his lameness, he managed to complete the marathon.

Bất chấp sự khuyết tật của mình, anh ấy đã hoàn thành cuộc chạy marathon.

The lameness of the argument was exposed when confronted with facts.

Sự yếu kém trong lập luận bị phơi bày khi đối mặt với sự thật.

The lameness of the excuse led to further investigation into the matter.

Sự lố bịch của lời giải thích dẫn đến việc điều tra thêm về vấn đề này.

Her lameness did not deter her from pursuing a career in dance.

Sự khuyết tật của cô ấy không ngăn cản cô ấy theo đuổi sự nghiệp khiêu vũ.

The lameness of the proposal was evident from the lack of concrete details.

Sự thiếu sót của đề xuất rất rõ ràng vì thiếu các chi tiết cụ thể.

Ví dụ thực tế

Will you carry the burden of their lameness?

Bạn có chịu mang vác gánh nặng của sự khuyết tật của họ không?

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

The accident has left me with permanent lameness.

Tai nạn đã khiến tôi bị khuyết tật vĩnh viễn.

Nguồn: Discussing American culture.

Speak of my lameness, and I straight will halt, against thy reasons making no defence.

Nói về sự khuyết tật của tôi đi, tôi sẽ ngay lập tức dừng lại, chống lại những lý lẽ của bạn mà không đưa ra bất kỳ lời bào chữa nào.

Nguồn: The complete original version of the sonnet.

Broilers have breast muscles which are too big for their bones to support, leading to lameness.

Gà thịt có cơ ngực quá lớn so với xương của chúng để có thể hỗ trợ, dẫn đến khuyết tật.

Nguồn: The Economist (Summary)

They have some advantages too. You will be a better scholar for your lameness, I have no doubt.

Họ cũng có một số lợi thế. Bạn sẽ trở thành một học giả giỏi hơn vì sự khuyết tật của bạn, tôi không nghi ngờ.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

" If Irwine had said nothing, I shouldn't have thought half so much of Hetty as of Meg's lameness" .

“ Nếu Irwine không nói gì, tôi sẽ không nghĩ nhiều về Hetty bằng Meg về sự khuyết tật của cô ấy.

Nguồn: Adam Bede (Part One)

For the rest, he was as swarthy as a mulatto, and, notwithstanding his lameness, as agile as a cat.

Còn lại, anh ta đen sạm như một người lai, và bất chấp sự khuyết tật của anh ta, nhanh nhẹn như một con mèo.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

He listened a moment at the door, and then entered with the noiseless step that he had retained notwithstanding his lameness.

Anh ta lắng nghe một lát ở cửa, rồi bước vào với bước chân nhẹ nhàng mà anh ta đã giữ lại bất chấp sự khuyết tật của mình.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

Crutches left behind, they have success fully cracked the hard nut of lameness, which might have stumped the majority of the disabled.

Bỏ lại gậy, họ đã thành công trong việc giải quyết vấn đề khó khăn về khuyết tật, điều mà có thể đã khiến phần lớn người khuyết tật nản lòng.

Nguồn: 2020 Classic Model Essays for High Scores in Graduate School Entrance Exam English Writing

He would go to Eagledale in spite of Meg's lameness—go on Rattler, and let Pym follow as well as he could on the old hack.

Anh ta sẽ đến Eagledale bất chấp sự khuyết tật của Meg—đi trên Rattler và để Pym theo kịp tốt nhất có thể trên chiếc xe ngựa cũ.

Nguồn: Adam Bede (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay