lamer

[Mỹ]/ˈleɪmə/
[Anh]/ˈleɪmər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. so sánh của tàn tật; không thuyết phục; kém; nghèo.

Cụm từ & Cách kết hợp

total lamer

kẻ ngốc toàn diện

biggest lamer

kẻ ngốc lớn nhất

such a lamer

một kẻ ngốc như vậy

lamer alert

cảnh báo kẻ ngốc

lamer move

hành động của kẻ ngốc

lamer status

trạng thái của kẻ ngốc

lamer moment

khoảnh khắc của kẻ ngốc

lamer joke

chúm ý của kẻ ngốc

lamer behavior

hành vi của kẻ ngốc

lamer friend

người bạn ngốc

Câu ví dụ

he called me a lamer for not knowing the latest trends.

anh ta gọi tôi là kẻ lạc hậu vì không biết những xu hướng mới nhất.

don't be a lamer; join us for the party!

đừng làm kẻ lạc hậu; hãy tham gia cùng chúng tôi cho buổi tiệc!

she thinks it's lame to stay indoors all weekend.

cô ấy nghĩ rằng ở trong nhà cả cuối tuần là thật tẻ nhạt.

he feels like a lamer for missing the concert.

anh ấy cảm thấy như một kẻ lạc hậu vì đã bỏ lỡ buổi hòa nhạc.

it's pretty lame to not try new things.

thật tẻ nhạt khi không thử những điều mới.

she was labeled a lamer for her outdated fashion sense.

cô ấy bị gắn mác là kẻ lạc hậu vì phong cách thời trang lỗi thời của cô.

he thinks it's lame to play video games all day.

anh ấy nghĩ rằng chơi điện tử cả ngày là thật tẻ nhạt.

calling someone a lamer can hurt their feelings.

gọi ai đó là kẻ lạc hậu có thể làm tổn thương cảm xúc của họ.

she laughed at the lamer jokes during the show.

cô ấy cười trước những câu đùa tẻ nhạt trong chương trình.

it's lame to not support your friends in their endeavors.

thật tẻ nhạt khi không ủng hộ bạn bè của bạn trong những nỗ lực của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay