landfilling

[Mỹ]/ˈlændˌfɪlɪŋ/
[Anh]/ˈlændˌfɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xử lý chất thải bằng cách chôn lấp tại bãi rác.

Cụm từ & Cách kết hợp

landfilling waste

phân loại rác thải

avoid landfilling

tránh chôn lấp

ban landfilling

ngăn chặn chôn lấp

stop landfilling

dừng chôn lấp

reduce landfilling

giảm chôn lấp

landfilled waste

rác thải chôn lấp

landfill waste

rác thải chôn lấp

waste landfills

bãi chôn rác thải

landfilled materials

vật liệu chôn lấp

landfilling rates

tỷ lệ chôn lấp

Câu ví dụ

the city aims to reduce landfilling by expanding curbside recycling.

Thành phố đặt mục tiêu giảm lượng chất thải đưa ra bãi rác bằng cách mở rộng chương trình tái chế tại nơi sinh sống.

stricter regulations are discouraging landfilling of organic waste.

Các quy định nghiêm ngặt hơn đang ngăn cản việc đưa chất thải hữu cơ ra bãi rác.

rising tipping fees are making landfilling more expensive for contractors.

Việc phí bãi rác tăng đang khiến việc đưa rác ra bãi rác trở nên đắt đỏ hơn đối với các nhà thầu.

the company reports a year on year decline in landfilling rates.

Công ty báo cáo về sự sụt giảm hàng năm về tỷ lệ đưa rác ra bãi rác.

local councils are investing in alternatives to landfilling, such as composting.

improper sorting can increase landfilling of recyclable materials.

Phân loại không đúng cách có thể làm tăng lượng vật liệu tái chế bị đưa ra bãi rác.

environmental groups are campaigning against landfilling hazardous waste.

Các nhóm môi trường đang vận động chống lại việc đưa chất thải nguy hại ra bãi rác.

the new policy targets landfilling reduction across the entire supply chain.

Chính sách mới nhắm mục tiêu giảm lượng rác đưa ra bãi rác trên toàn bộ chuỗi cung ứng.

audits revealed significant landfilling of construction and demolition debris.

Kiểm toán cho thấy lượng lớn vật liệu xây dựng và phá dỡ bị đưa ra bãi rác.

some communities are banning landfilling of yard waste to cut methane emissions.

Một số cộng đồng đang cấm việc đưa chất thải vườn ra bãi rác để giảm lượng khí mêtan.

better collection systems can prevent landfilling and improve resource recovery.

Các hệ thống thu gom tốt hơn có thể ngăn chặn việc đưa rác ra bãi rác và cải thiện khả năng thu hồi tài nguyên.

landfilling remains a last resort when reuse and recycling options are limited.

Việc đưa rác ra bãi rác vẫn là phương án cuối cùng khi các lựa chọn tái sử dụng và tái chế bị hạn chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay