landscaped

[Mỹ]/[ˈlændˌskeɪpt]/
[Anh]/[ˈlændˌskeɪpt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ phân từ) Được định hình và trang trí (đất) để tạo tính thẩm mỹ.
adj. Đã được cải tạo cảnh quan; được thiết kế và trồng cây.
v. Định hình và trang trí (đất) để tạo tính thẩm mỹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

landscaped garden

Vietnamese_translation

beautifully landscaped

Vietnamese_translation

landscaped area

Vietnamese_translation

landscaped property

Vietnamese_translation

carefully landscaped

Vietnamese_translation

landscaped yard

Vietnamese_translation

landscaped grounds

Vietnamese_translation

recently landscaped

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the hotel featured beautifully landscaped gardens.

Khách sạn có khu vườn được chăm sóc cảnh quan một cách tuyệt đẹp.

we admired the meticulously landscaped front yard.

Chúng tôi ngưỡng mộ khu vườn trước nhà được chăm sóc cảnh quan một cách tỉ mỉ.

the city park was expertly landscaped with walking paths.

Công viên thành phố được chăm sóc cảnh quan chuyên nghiệp với các lối đi bộ.

the resort offered a landscaped pool area with cabanas.

Khu nghỉ dưỡng cung cấp khu hồ bơi được chăm sóc cảnh quan cùng các cabana.

the property included a large, landscaped patio.

Tài sản này bao gồm một khu sân thượng rộng lớn được chăm sóc cảnh quan.

the golf course was professionally landscaped.

Sân golf được chăm sóc cảnh quan chuyên nghiệp.

they planned to landscape the backyard with native plants.

Họ lập kế hoạch chăm sóc cảnh quan khu vườn sau nhà bằng các loài cây bản địa.

the community association maintained the landscaped common areas.

Hiệp hội cộng đồng duy trì các khu vực chung được chăm sóc cảnh quan.

the new development boasted a fully landscaped courtyard.

Dự án mới tự hào có một khu sân vườn được chăm sóc cảnh quan đầy đủ.

the museum grounds were beautifully landscaped and serene.

Khu đất của bảo tàng được chăm sóc cảnh quan tuyệt đẹp và yên bình.

the estate featured a formally landscaped driveway.

Tòa nhà có một lối vào được chăm sóc cảnh quan theo phong cách chính thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay