languishers

[Mỹ]/ˈlæŋɡwɪʃəz/
[Anh]/ˈlæŋɡwɪʃərz/

Dịch

n. một người yếu đuối hoặc đang trong trạng thái đau khổ

Cụm từ & Cách kết hợp

languishers unite

Những người phải chịu đựng hãy đoàn kết

languishers' plight

Tình cảnh của những người phải chịu đựng

languishers in silence

Những người phải chịu đựng trong im lặng

languishers' voices

Tiếng nói của những người phải chịu đựng

languishers' dreams

Những giấc mơ của những người phải chịu đựng

languishers find hope

Những người phải chịu đựng tìm thấy hy vọng

languishers need help

Những người phải chịu đựng cần giúp đỡ

languishers seek change

Những người phải chịu đựng tìm kiếm sự thay đổi

languishers' journey

Hành trình của những người phải chịu đựng

languishers stand strong

Những người phải chịu đựng đứng vững mạnh

Câu ví dụ

the languishers in the corner seemed lost in their thoughts.

Những người trì trệ ở góc có vẻ như đang lạc trong suy nghĩ của họ.

many languishers wait for change but never act.

Nhiều người trì trệ chờ đợi sự thay đổi nhưng không bao giờ hành động.

the languishers at the party felt out of place.

Những người trì trệ tại bữa tiệc cảm thấy lạc lõng.

some languishers find solace in art and music.

Một số người trì trệ tìm thấy sự an ủi trong nghệ thuật và âm nhạc.

support groups help languishers find their voice.

Các nhóm hỗ trợ giúp những người trì trệ tìm thấy tiếng nói của họ.

the languishers shared their stories in silence.

Những người trì trệ chia sẻ câu chuyện của họ trong im lặng.

in a world full of languishers, kindness can be a beacon.

Trong một thế giới đầy những người trì trệ, sự tốt bụng có thể là một ngọn hải đăng.

many languishers feel misunderstood by those around them.

Nhiều người trì trệ cảm thấy bị những người xung quanh hiểu lầm.

helping languishers can lead to personal growth.

Giúp đỡ những người trì trệ có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

the languishers' expressions reflected their inner struggles.

Biểu cảm của những người trì trệ phản ánh những đấu tranh nội tâm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay