lankans

[Mỹ]/lʌŋkənz/
[Anh]/lʌŋkənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của Lankan; một người hoặc dân tộc đến từ Sri Lanka

Cụm từ & Cách kết hợp

sri lankan cuisine

Ẩm thực Sri Lanka

sri lankan tea

Trà Sri Lanka

lankan cricketers

Cầu thủ cricket Sri Lanka

sri lankan government

Chính phủ Sri Lanka

sri lankan people

Dân tộc Sri Lanka

lankan culture

Văn hóa Sri Lanka

sri lankan economy

Kinh tế Sri Lanka

lankan diaspora

Đại diện người Sri Lanka ở nước ngoài

sri lankan independence

Độc lập Sri Lanka

sri lankan tourism

Du lịch Sri Lanka

Câu ví dụ

many lankans have settled in canada over the past two decades.

Nhiều người Lankans đã định cư tại Canada trong hai thập kỷ qua.

lankans are famous for their hospitality and warm smiles.

Lankans nổi tiếng với sự thân thiện và nụ cười ấm áp của họ.

young lankans are increasingly pursuing education abroad.

Người trẻ Lankans ngày càng theo đuổi giáo dục ở nước ngoài.

lankans celebrate their new year with traditional games and food.

Lankans ăn tết của họ với các trò chơi và món ăn truyền thống.

the lankans diaspora community maintains strong cultural ties.

Chuẩn cộng đồng người Lankans sống ở nước ngoài duy trì các mối liên hệ văn hóa mạnh mẽ.

lankans often work in the it and healthcare sectors overseas.

Lankans thường làm việc trong các lĩnh vực công nghệ thông tin và y tế ở nước ngoài.

lankans take pride in their tea plantations and spices.

Lankans tự hào về các đồn điền trà và gia vị của họ.

many lankans practice buddhism as their primary religion.

Nhiều người Lankans thực hành Phật giáo như tôn giáo chính của họ.

lankans have a rich literary tradition dating back centuries.

Lankans có một truyền thống văn học phong phú kéo dài hàng thế kỷ.

the lankans cuisine features unique blends of spices and flavors.

Ẩm thực Lankans có sự kết hợp độc đáo của các loại gia vị và hương vị.

lankans who migrated send remittances back to their families.

Lankans đã di cư gửi tiền về cho gia đình họ.

during festivals, lankans wear traditional white clothing.

Trong các dịp lễ hội, Lankans mặc trang phục truyền thống màu trắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay