lanthanide

[Mỹ]/ˈlænθənaɪd/
[Anh]/ˈlænθənaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bất kỳ nguyên tố nào có số nguyên tử từ 58 đến 81, được biết đến là các nguyên tố đất hiếm; chuỗi lanthanide
Word Forms
số nhiềulanthanides

Cụm từ & Cách kết hợp

lanthanide series

chuỗi lanthanide

lanthanide contraction

co rút lanthanide

lanthanide metal

kim loại lanthanide

lanthanide ion

ion lanthanide

lanthanide compounds

hợp chất lanthanide

lanthanide doping

pha tạp lanthanide

lanthanide chemistry

hóa học lanthanide

lanthanide-based

dựa trên lanthanide

lanthanide elements

các nguyên tố lanthanide

lanthanide extraction

chiết xuất lanthanide

Câu ví dụ

lanthanides are often used in the production of strong magnets.

lanthan thường được sử dụng trong sản xuất nam châm mạnh.

the unique properties of lanthanides make them valuable in electronics.

những đặc tính độc đáo của lanthanide khiến chúng trở nên có giá trị trong điện tử.

researchers are studying the role of lanthanides in renewable energy technologies.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của lanthanide trong các công nghệ năng lượng tái tạo.

lanthanide compounds are used in phosphors for lighting applications.

hợp chất lanthanide được sử dụng trong chất phát quang cho các ứng dụng chiếu sáng.

the lanthanide series includes elements like cerium and neodymium.

loại lanthanide bao gồm các nguyên tố như cerium và neodymium.

extraction of lanthanides from ores can be a complex process.

quá trình chiết xuất lanthanide từ quặng có thể là một quá trình phức tạp.

lanthanides are essential in the manufacturing of catalysts.

lanthanide rất cần thiết trong sản xuất chất xúc tác.

the increasing demand for lanthanides is driven by technological advancements.

nhu cầu ngày càng tăng đối với lanthanide được thúc đẩy bởi những tiến bộ công nghệ.

scientists are exploring new applications for lanthanides in medicine.

các nhà khoa học đang khám phá các ứng dụng mới của lanthanide trong y học.

lanthanide ions can exhibit interesting magnetic properties.

các ion lanthanide có thể thể hiện những đặc tính từ tính thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay