lateralities

[Mỹ]/ˌlætəˈrælɪtiz/
[Anh]/ˌlætəˈrælɪtiz/

Dịch

n. sự nhấn mạnh vào một bên

Cụm từ & Cách kết hợp

social lateralities

tính chất bên xã hội

cognitive lateralities

tính chất bên nhận thức

cultural lateralities

tính chất bên văn hóa

behavioral lateralities

tính chất bên hành vi

psychological lateralities

tính chất bên tâm lý

economic lateralities

tính chất bên kinh tế

political lateralities

tính chất bên chính trị

spatial lateralities

tính chất bên không gian

temporal lateralities

tính chất bên thời gian

educational lateralities

tính chất bên giáo dục

Câu ví dụ

understanding the lateralities of the issue is crucial.

Việc hiểu các khía cạnh của vấn đề là rất quan trọng.

the lateralities of different cultures can enhance communication.

Những khía cạnh khác nhau của các nền văn hóa có thể tăng cường giao tiếp.

we must consider the lateralities of the project before proceeding.

Chúng ta phải xem xét các khía cạnh của dự án trước khi tiến hành.

her research focused on the lateralities of social interactions.

Nghiên cứu của cô tập trung vào các khía cạnh của tương tác xã hội.

exploring the lateralities of human behavior can reveal insights.

Khám phá các khía cạnh của hành vi con người có thể tiết lộ những hiểu biết sâu sắc.

the lateralities of the decision-making process were analyzed.

Các khía cạnh của quá trình ra quyết định đã được phân tích.

different lateralities in thinking can lead to creative solutions.

Những khía cạnh khác nhau trong tư duy có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo.

he emphasized the lateralities of economic impacts in his report.

Anh ấy nhấn mạnh các khía cạnh của tác động kinh tế trong báo cáo của mình.

understanding the lateralities of technology is essential for innovation.

Hiểu các khía cạnh của công nghệ là điều cần thiết cho sự đổi mới.

the lateralities of environmental factors cannot be ignored.

Các khía cạnh của các yếu tố môi trường không thể bị bỏ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay