visual laterality
tư duy về bên trái và phải
commissures; cerebral commissurotomy; split brain; hemispheric laterality; cerebral dominance; handedness; interhemispheric disconnection; callosal disconnection
các liên kết; cắt bỏ liên kết não; não bị tách; tính bên của bán cầu não; ưu thế của não bộ; tính ưu tiên tay; mất kết nối liên bán cầu; mất kết nối thểCallosum
The study focused on laterality in the brain.
Nghiên cứu tập trung vào tính bên trong não bộ.
Laterality can affect a person's hand dominance.
Tính bên có thể ảnh hưởng đến sự ưu việt về tay của một người.
Some people have a strong laterality preference.
Một số người có sở thích về tính bên mạnh mẽ.
Laterality plays a role in motor skills development.
Tính bên đóng vai trò trong sự phát triển kỹ năng vận động.
There is ongoing research on the genetics of laterality.
Có nghiên cứu đang diễn ra về di truyền học của tính bên.
Laterality differences can be observed in various species.
Sự khác biệt về tính bên có thể được quan sát ở nhiều loài.
The therapist assessed the patient's laterality during the session.
Nhà trị liệu đã đánh giá tính bên của bệnh nhân trong suốt buổi trị liệu.
Children typically develop laterality around the age of three.
Trẻ em thường phát triển tính bên vào khoảng ba tuổi.
Laterality is an important factor in sports performance.
Tính bên là một yếu tố quan trọng trong hiệu suất thể thao.
The artist's laterality influenced their painting style.
Tính bên của họa sĩ đã ảnh hưởng đến phong cách vẽ tranh của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay