lathee

[Mỹ]/ˈlɑːθi/
[Anh]/ˈlɑːθi/

Dịch

n. một thanh sắt được sử dụng như một vũ khí bởi người Ấn Độ
Các dạng của từ
số nhiềulathees

Cụm từ & Cách kết hợp

lathee tool

dụng cụ mài

lathee design

thiết kế mài

lathee technique

kỹ thuật mài

lathee method

phương pháp mài

lathee style

phong cách mài

lathee application

ứng dụng mài

lathee process

quy trình mài

lathee system

hệ thống mài

lathee concept

khái niệm mài

lathee project

dự án mài

Câu ví dụ

he decided to lathee his old car for a new one.

anh ấy quyết định đổi chiếc xe cũ của mình lấy một chiếc mới.

she likes to lathee her time with friends on weekends.

cô ấy thích dành thời gian cho bạn bè vào cuối tuần.

we should lathee our resources to achieve better results.

chúng ta nên tập trung nguồn lực của mình để đạt được kết quả tốt hơn.

it's important to lathee your priorities when planning a project.

rất quan trọng là phải ưu tiên các mục tiêu của bạn khi lập kế hoạch cho một dự án.

they decided to lathee their efforts in the community service.

họ quyết định tập trung nỗ lực vào công việc cộng đồng.

to lathee your skills, practice regularly.

để phát triển kỹ năng của bạn, hãy luyện tập thường xuyên.

he wants to lathee his knowledge by taking more courses.

anh ấy muốn mở rộng kiến ​​thức của mình bằng cách tham gia thêm các khóa học.

she plans to lathee her vacation time for a family trip.

cô ấy dự định dành thời gian nghỉ phép cho một chuyến đi gia đình.

we need to lathee our budget for the upcoming event.

chúng ta cần điều chỉnh ngân sách cho sự kiện sắp tới.

he decided to lathee his energy on fitness this year.

anh ấy quyết định tập trung năng lượng vào thể lực năm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay