latinos

[Mỹ]/[ˈlætɪnoʊz]/
[Anh]/[ˈlætɪnoʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n., số nhiều: Người có nguồn gốc châu Mỹ Latinh đang sống ở một quốc gia khác ngoài quê hương họ.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho châu Mỹ Latinh hoặc người dân nơi đó.
n. Người châu Mỹ Latinh, đặc biệt là những người có nguồn gốc Tây Ban Nha.

Cụm từ & Cách kết hợp

latinos vote

người Latinh bỏ phiếu

supporting latinos

hỗ trợ người Latinh

latinos united

người Latinh đoàn kết

empowering latinos

trang bị sức mạnh cho người Latinh

latinos impacted

người Latinh bị ảnh hưởng

celebrating latinos

chào mừng người Latinh

helping latinos

giúp đỡ người Latinh

latinos working

người Latinh đang làm việc

advancing latinos

đẩy mạnh người Latinh

inspiring latinos

khích lệ người Latinh

Câu ví dụ

many latinos are proud of their heritage and culture.

Nhiều người Latinh tự hào về di sản và văn hóa của họ.

the organization provides resources for latino youth in the community.

Tổ chức cung cấp các nguồn lực cho thanh thiếu niên Latinh trong cộng đồng.

latinos represent a significant portion of the workforce in california.

Người Latinh chiếm một phần đáng kể trong lực lượng lao động ở California.

the museum features art and artifacts from latino artists.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật và hiện vật từ các nghệ sĩ Latinh.

we need to understand the challenges facing latinos in education.

Chúng ta cần hiểu những thách thức mà người Latinh phải đối mặt trong giáo dục.

the political representation of latinos is growing in the state.

Sự đại diện chính trị của người Latinh đang tăng lên trong bang.

latinos often face discrimination and systemic barriers.

Người Latinh thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và rào cản hệ thống.

the community celebrated the contributions of latinos to the nation.

Cộng đồng đã kỷ niệm những đóng góp của người Latinh đối với đất nước.

the study examined the health disparities among latinos.

Nghiên cứu đã xem xét sự chênh lệch về sức khỏe giữa các người Latinh.

latinos are a diverse group with varied backgrounds and experiences.

Người Latinh là một nhóm đa dạng với nhiều nền tảng và trải nghiệm khác nhau.

the campaign aims to empower latinos and advocate for their rights.

Chiến dịch nhằm trao quyền cho người Latinh và đấu tranh cho quyền lợi của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay