laudability

[US]/lɔːdəˈbɪləti/
[UK]/lɔːdəˈbɪləti/

Translation

n. phẩm chất xứng đáng được khen ngợi; trạng thái đáng khen ngợi hoặc đáng tán dương
Word Forms
số nhiềulaudabilities

Phrases & Collocations

high laudability

tính đáng khen cao

remarkable laudability

tính đáng khen đáng kể

laudability factor

yếu tố đáng khen

notable laudability

tính đáng khen đáng chú ý

inherent laudability

tính đáng khen vốn có

laudability assessment

đánh giá mức độ đáng khen

laudability criteria

tiêu chí đánh giá mức độ đáng khen

laudability evaluation

đánh giá mức độ đáng khen

laudability issues

các vấn đề về mức độ đáng khen

laudability metrics

các chỉ số đo lường mức độ đáng khen

Example Sentences

her laudability as a leader is recognized by everyone.

sự đáng ngưỡng mộ của cô ấy với vai trò lãnh đạo được mọi người công nhận.

the team's laudability in achieving their goals is commendable.

sự đáng ngưỡng mộ của đội trong việc đạt được mục tiêu là rất đáng khen ngợi.

his laudability for volunteering in the community is inspiring.

sự đáng ngưỡng mộ của anh ấy khi tham gia tình nguyện trong cộng đồng là nguồn cảm hứng.

we should acknowledge the laudability of her efforts.

chúng ta nên thừa nhận sự đáng ngưỡng mộ của những nỗ lực của cô ấy.

the laudability of their charitable work cannot be overstated.

sự đáng ngưỡng mộ của công việc từ thiện của họ không thể bị đánh giá thấp.

his laudability in promoting education is well-known.

sự đáng ngưỡng mộ của anh ấy trong việc thúc đẩy giáo dục là điều ai cũng biết.

the laudability of her achievements motivates others.

sự đáng ngưỡng mộ của những thành tựu của cô ấy thúc đẩy những người khác.

laudability in teamwork is essential for success.

sự đáng ngưỡng mộ trong tinh thần đồng đội là điều cần thiết cho thành công.

his laudability in overcoming challenges is admirable.

sự đáng ngưỡng mộ của anh ấy trong việc vượt qua những thử thách là điều đáng ngưỡng mộ.

the laudability of their dedication to the cause is evident.

sự đáng ngưỡng mộ của sự tận tâm của họ đối với sự nghiệp là điều rõ ràng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now