| số nhiều | lay-bys |
lay-by ahead
Đường dừng xe phía trước
on a lay-by
Tại đường dừng xe
pulling into lay-by
Đang vào đường dừng xe
lay-by parking
Đậu xe tại đường dừng xe
lay-by spot
Vị trí dừng xe
used a lay-by
Đã sử dụng đường dừng xe
near the lay-by
Gần đường dừng xe
lay-by area
Khu vực đường dừng xe
lay-by side
Bên đường dừng xe
lay-by zone
Vùng đường dừng xe
i'm saving up for a new tv on lay-by.
Tôi đang tiết kiệm để mua một chiếc tivi mới theo hình thức trả góp.
they offer a lay-by option for furniture purchases.
Họ cung cấp hình thức trả góp cho các giao dịch mua đồ nội thất.
we put a deposit down and are paying monthly on lay-by.
Chúng tôi đã đặt cọc và đang thanh toán hàng tháng theo hình thức trả góp.
can i start a lay-by for this washing machine?
Tôi có thể bắt đầu trả góp cho chiếc máy giặt này không?
the lay-by agreement outlines the payment schedule.
Thỏa thuận trả góp quy định lịch trình thanh toán.
make sure you understand the lay-by terms and conditions.
Hãy đảm bảo bạn hiểu rõ các điều khoản và điều kiện của hình thức trả góp.
we'll need your id to set up a lay-by account.
Chúng tôi sẽ cần giấy tờ tùy thân của bạn để thiết lập tài khoản trả góp.
the lay-by period is six months.
Thời gian trả góp là sáu tháng.
you can make weekly lay-by payments at the store.
Bạn có thể thực hiện các khoản thanh toán trả góp hàng tuần tại cửa hàng.
we cancelled the lay-by because of the high fees.
Chúng tôi đã hủy bỏ hình thức trả góp do các khoản phí cao.
check the lay-by balance online.
Kiểm tra số dư trả góp trực tuyến.
lay-by ahead
Đường dừng xe phía trước
on a lay-by
Tại đường dừng xe
pulling into lay-by
Đang vào đường dừng xe
lay-by parking
Đậu xe tại đường dừng xe
lay-by spot
Vị trí dừng xe
used a lay-by
Đã sử dụng đường dừng xe
near the lay-by
Gần đường dừng xe
lay-by area
Khu vực đường dừng xe
lay-by side
Bên đường dừng xe
lay-by zone
Vùng đường dừng xe
i'm saving up for a new tv on lay-by.
Tôi đang tiết kiệm để mua một chiếc tivi mới theo hình thức trả góp.
they offer a lay-by option for furniture purchases.
Họ cung cấp hình thức trả góp cho các giao dịch mua đồ nội thất.
we put a deposit down and are paying monthly on lay-by.
Chúng tôi đã đặt cọc và đang thanh toán hàng tháng theo hình thức trả góp.
can i start a lay-by for this washing machine?
Tôi có thể bắt đầu trả góp cho chiếc máy giặt này không?
the lay-by agreement outlines the payment schedule.
Thỏa thuận trả góp quy định lịch trình thanh toán.
make sure you understand the lay-by terms and conditions.
Hãy đảm bảo bạn hiểu rõ các điều khoản và điều kiện của hình thức trả góp.
we'll need your id to set up a lay-by account.
Chúng tôi sẽ cần giấy tờ tùy thân của bạn để thiết lập tài khoản trả góp.
the lay-by period is six months.
Thời gian trả góp là sáu tháng.
you can make weekly lay-by payments at the store.
Bạn có thể thực hiện các khoản thanh toán trả góp hàng tuần tại cửa hàng.
we cancelled the lay-by because of the high fees.
Chúng tôi đã hủy bỏ hình thức trả góp do các khoản phí cao.
check the lay-by balance online.
Kiểm tra số dư trả góp trực tuyến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay