leaf-eater

[Mỹ]/[liːf ˈiːtə]/
[Anh]/[liːf ˈiːtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một con vật ăn lá.; Một người ăn nhiều rau xà lách.
adj. Ăn lá.
Word Forms
số nhiềuleaf-eaters

Cụm từ & Cách kết hợp

a leaf-eater

một loài ăn lá

leaf-eaters thrive

các loài ăn lá phát triển mạnh

being a leaf-eater

việc trở thành loài ăn lá

the leaf-eater

loài ăn lá

leaf-eater's diet

chế độ ăn của loài ăn lá

leaf-eater species

các loài ăn lá

leaf-eater habitat

môi trường sống của loài ăn lá

leaf-eaters graze

các loài ăn lá ăn cỏ

called leaf-eater

được gọi là loài ăn lá

Câu ví dụ

the leaf-eater munched on the vibrant green leaves all afternoon.

Loài ăn lá đã gặm trên những chiếc lá xanh tươi tốt suốt cả buổi chiều.

scientists are studying the leaf-eater's digestive system to understand its diet.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu hệ tiêu hóa của loài ăn lá để hiểu rõ hơn về chế độ ăn của nó.

a rare leaf-eater was spotted in the rainforest, a welcome sight for conservationists.

Một con ăn lá quý hiếm đã được phát hiện trong rừng nhiệt đới, một cảnh tượng chào mừng đối với những người làm việc bảo tồn.

the leaf-eater's specialized teeth are perfect for shredding tough foliage.

Những chiếc răng chuyên biệt của loài ăn lá rất hoàn hảo để xé nhỏ tán lá cứng.

we observed a family of leaf-eaters feeding on young shoots and tender leaves.

Chúng tôi quan sát thấy một gia đình loài ăn lá đang ăn những chồi non và lá non.

the leaf-eater's camouflage helps it blend in with the surrounding vegetation.

Tính ngụy trang của loài ăn lá giúp nó hòa mình vào thảm thực vật xung quanh.

deforestation threatens the leaf-eater's habitat and food supply.

Việc phá rừng đe dọa môi trường sống và nguồn cung cấp thức ăn của loài ăn lá.

the young leaf-eater learned to identify the most nutritious leaves from its mother.

Con ăn lá non đã học cách nhận biết những chiếc lá giàu dinh dưỡng nhất từ mẹ của nó.

researchers tracked the leaf-eater's movements using gps collars.

Các nhà nghiên cứu đã theo dõi chuyển động của loài ăn lá bằng các vòng cổ gps.

the leaf-eater is a vital part of the forest ecosystem, dispersing seeds.

Loài ăn lá là một phần quan trọng của hệ sinh thái rừng, phát tán hạt giống.

the leaf-eater's diet consists almost entirely of various types of leaves.

Chế độ ăn của loài ăn lá bao gồm chủ yếu là nhiều loại lá khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay