leafings

[Mỹ]/ˈliːfɪŋz/
[Anh]/ˈliːfɪŋz/

Dịch

n.hành động sản xuất lá; hiện tượng lơ lửng của bột kim loại
v.quá trình phát triển lá; nhanh chóng lật trang ( dạng hiện tại phân từ của leaf)

Cụm từ & Cách kết hợp

leafings fall

lá rụng

leafings rustle

lá xào xạc

leafings flutter

lá bay

leafings gather

lá tụ lại

leafings dance

lá nhảy múa

leafings whisper

lá thì thầm

leafings scatter

lá văng ra

leafings drift

lá trôi

leafings swirl

lá cuộn xoắn

leafings crunch

lá kêu lạo xạo

Câu ví dụ

the leafings of the tree are turning vibrant colors in autumn.

Những chiếc lá trên cây đang chuyển sang những màu sắc rực rỡ vào mùa thu.

after the rain, the leafings glistened in the sunlight.

Sau cơn mưa, những chiếc lá lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

she collected the leafings to press them in her scrapbook.

Cô ấy thu thập những chiếc lá để ép chúng vào sổ lưu niệm của mình.

the leafings rustled gently in the breeze.

Những chiếc lá xào xạc nhẹ nhàng trong gió.

leafings are essential for photosynthesis in plants.

Những chiếc lá rất quan trọng đối với quá trình quang hợp của thực vật.

in spring, the new leafings emerge on the branches.

Vào mùa xuân, những chiếc lá mới xuất hiện trên cành.

the leafings provide shade during the hot summer days.

Những chiếc lá cung cấp bóng mát trong những ngày mùa hè nóng nực.

children love to play under the leafings of the big oak tree.

Trẻ em thích chơi đùa dưới tán lá của cây sồi lớn.

the leafings fell softly to the ground as autumn approached.

Những chiếc lá rơi nhẹ xuống đất khi mùa thu đến gần.

we admired the beautiful leafings while hiking in the forest.

Chúng tôi ngưỡng mộ vẻ đẹp của những chiếc lá trong khi đi bộ đường dài trong rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay