leal friend
người bạn trung thành
leal heart
trái tim trung thành
leal spirit
tinh thần trung thành
leal companion
người bạn đồng hành trung thành
leal supporter
người ủng hộ trung thành
leal servant
người hầu trung thành
leal citizen
công dân trung thành
leal ally
đồng minh trung thành
leal love
tình yêu trung thành
leal promise
lời hứa trung thành
he is known for being leal to his friends.
anh ấy nổi tiếng vì trung thành với bạn bè của mình.
a leal companion is hard to find.
Một người bạn đồng hành trung thành rất khó tìm.
she showed her leal nature during difficult times.
Cô ấy thể hiện bản chất trung thành của mình trong những thời điểm khó khăn.
leal supporters stood by the team through thick and thin.
Những người ủng hộ trung thành đã ở bên đội bóng qua mọi khó khăn.
being leal is a valued trait in any relationship.
Sự trung thành là một phẩm chất được đánh giá cao trong bất kỳ mối quan hệ nào.
the leal dog never left its owner's side.
Chú chó trung thành chưa bao giờ rời khỏi bên chủ của nó.
he made a leal promise to always be there for her.
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa trung thành rằng anh ấy sẽ luôn ở bên cô.
a leal heart is rare in today's world.
Một trái tim trung thành là hiếm trong thế giới ngày nay.
she appreciated his leal attitude towards their friendship.
Cô ấy đánh giá cao thái độ trung thành của anh ấy đối với tình bạn của họ.
they forged a leal bond over the years.
Họ đã tạo ra một mối liên kết trung thành qua nhiều năm.
leal friend
người bạn trung thành
leal heart
trái tim trung thành
leal spirit
tinh thần trung thành
leal companion
người bạn đồng hành trung thành
leal supporter
người ủng hộ trung thành
leal servant
người hầu trung thành
leal citizen
công dân trung thành
leal ally
đồng minh trung thành
leal love
tình yêu trung thành
leal promise
lời hứa trung thành
he is known for being leal to his friends.
anh ấy nổi tiếng vì trung thành với bạn bè của mình.
a leal companion is hard to find.
Một người bạn đồng hành trung thành rất khó tìm.
she showed her leal nature during difficult times.
Cô ấy thể hiện bản chất trung thành của mình trong những thời điểm khó khăn.
leal supporters stood by the team through thick and thin.
Những người ủng hộ trung thành đã ở bên đội bóng qua mọi khó khăn.
being leal is a valued trait in any relationship.
Sự trung thành là một phẩm chất được đánh giá cao trong bất kỳ mối quan hệ nào.
the leal dog never left its owner's side.
Chú chó trung thành chưa bao giờ rời khỏi bên chủ của nó.
he made a leal promise to always be there for her.
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa trung thành rằng anh ấy sẽ luôn ở bên cô.
a leal heart is rare in today's world.
Một trái tim trung thành là hiếm trong thế giới ngày nay.
she appreciated his leal attitude towards their friendship.
Cô ấy đánh giá cao thái độ trung thành của anh ấy đối với tình bạn của họ.
they forged a leal bond over the years.
Họ đã tạo ra một mối liên kết trung thành qua nhiều năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay