learnings

[US]/[ˈlɜːnɪŋz]/
[UK]/[ˈlɜːrnɪŋz]/
Frequency: Very High

Translation

n.Kiến thức hoặc kỹ năng có được từ kinh nghiệm hoặc nghiên cứu; Một bài học hoặc sự hiểu biết thu được.
n. (pl.) Quá trình thu thập kiến thức hoặc kỹ năng.

Phrases & Collocations

key learnings

những bài học quan trọng

future learnings

những bài học trong tương lai

important learnings

những bài học quan trọng

sharing learnings

chia sẻ những bài học

my learnings

những bài học của tôi

learnings from

những bài học từ

core learnings

những bài học cốt lõi

initial learnings

những bài học ban đầu

daily learnings

những bài học hàng ngày

action learnings

những bài học hành động

Example Sentences

the project provided valuable learnings about team collaboration.

Dự án đã cung cấp những bài học giá trị về sự hợp tác của nhóm.

we shared our learnings from the conference with the rest of the team.

Chúng tôi đã chia sẻ những bài học từ hội nghị với phần còn lại của nhóm.

reflecting on past experiences is key to personal learnings.

Việc suy ngẫm về những kinh nghiệm trong quá khứ là chìa khóa để có được những bài học cá nhân.

the learnings from the customer feedback were incorporated into the new design.

Những bài học từ phản hồi của khách hàng đã được đưa vào thiết kế mới.

documenting learnings ensures knowledge isn't lost within the organization.

Việc ghi lại những bài học đảm bảo kiến thức không bị mất trong tổ chức.

my biggest learnings this year involved improving my time management skills.

Những bài học lớn nhất của tôi năm nay liên quan đến việc cải thiện kỹ năng quản lý thời gian.

the workshop focused on practical learnings applicable to real-world scenarios.

Hội thảo tập trung vào những bài học thực tế có thể áp dụng vào các tình huống thực tế.

applying learnings from previous campaigns helped us improve our results.

Việc áp dụng những bài học từ các chiến dịch trước đây đã giúp chúng tôi cải thiện kết quả.

the company encourages employees to share their learnings across departments.

Công ty khuyến khích nhân viên chia sẻ những bài học của họ giữa các phòng ban.

early learnings in my career shaped my approach to problem-solving.

Những bài học ban đầu trong sự nghiệp của tôi đã định hình cách tiếp cận vấn đề của tôi.

we need to analyze the learnings from the failed product launch.

Chúng ta cần phân tích những bài học từ việc ra mắt sản phẩm thất bại.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now