leasings

[Mỹ]/'liːsɪŋ/
[Anh]/'lizɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự lừa dối hoặc sai sự thật; một lời nói dối

Cụm từ & Cách kết hợp

lease agreement

thỏa thuận thuê

commercial lease

thuê thương mại

lease term

thời hạn thuê

financial leasing

cho thuê tài chính

leasing contract

hợp đồng cho thuê

leasing trade

giao dịch cho thuê

Câu ví dụ

a leasing agreement approximating to ownership.

một hợp đồng thuê gần với quyền sở hữu.

COM]Faith Hope Consolo - Garrick-Aug Associates Store Leasing Inc.

COM]Faith Hope Consolo - Garrick-Aug Associates Store Leasing Inc.

Many more firms are selling the buildings in which their factories are, and leasing them back.

Ngày càng có nhiều công ty bán các tòa nhà nơi đặt nhà máy của họ và thuê lại chúng.

Chicago has raised $3.5 billion since 2005 by leasing a tollway, garages and parking meters.

Chicago đã thu được 3,5 tỷ đô la kể từ năm 2005 bằng cách cho thuê đường thu phí, bãi đậu xe và các bãi đỗ xe.

Ví dụ thực tế

Boston dynamics is currently leasing the technology so companies can find ways to use it.

Boston Dynamics hiện đang cho thuê công nghệ để các công ty tìm cách sử dụng nó.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Stephen Durrells runs the leasing at S. L. Green, New York City's largest commercial.

Stephen Durrells điều hành việc cho thuê tại S. L. Green, bất động sản thương mại lớn nhất ở Thành phố New York.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

So they call it subscription or simply leasing.

Vì vậy, họ gọi đó là đăng ký hoặc đơn giản là cho thuê.

Nguồn: Financial Times

Can you explain what leasing is?

Bạn có thể giải thích cho thuê là gì không?

Nguồn: American English dialogue

Including leasing stores, paying employees low wages, and selling limited products.

Bao gồm các cửa hàng cho thuê, trả lương thấp cho nhân viên và bán các sản phẩm giới hạn.

Nguồn: Wall Street Journal

Airplanes are typically leased but you have to pay money to the leasing company.

Máy bay thường được cho thuê, nhưng bạn phải trả tiền cho công ty cho thuê.

Nguồn: VOA Standard English_Life

For private cars, where leasing batteries has not been popular, success is less likely.

Đối với ô tô cá nhân, nơi việc cho thuê pin chưa phổ biến, khả năng thành công ít có hơn.

Nguồn: The Economist - Technology

I guess the leasing company was pretty happy to have such a regular customer.

Tôi đoán công ty cho thuê rất vui vì có được một khách hàng thường xuyên như vậy.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

He allowed me and my now business partner Ross to start leasing farm ground.

Anh ấy đã cho phép tôi và đối tác kinh doanh hiện tại của tôi, Ross, bắt đầu cho thuê đất nông nghiệp.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It says investment mainly flows into sectors include leasing and business services, manufacturing, and retail.

Nó nói rằng đầu tư chủ yếu chảy vào các lĩnh vực bao gồm cho thuê và dịch vụ kinh doanh, sản xuất và bán lẻ.

Nguồn: CRI Online March 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay