purchasing

[Mỹ]/'pɝtʃəsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vbl. mua hàng hóa hoặc dịch vụ để đổi lấy tiền; thu được.

Cụm từ & Cách kết hợp

online purchasing

mua sắm trực tuyến

purchasing power

khả năng mua sắm

purchasing manager

người quản lý mua hàng

Câu ví dụ

• Set up and implementation of purchasing process according to TKT-Presta requirements.

• Thiết lập và triển khai quy trình mua sắm theo yêu cầu của TKT-Presta.

a shopper who picked over the grapes before purchasing them.

Một người mua sắm đã xem xét kỹ lưỡng những quả nho trước khi mua chúng.

Answer the telephone;Receive visitant;Purchasing of office supplies;Accounting support.

Trả lời điện thoại;Tiếp khách;Mua văn phòng phẩm;Hỗ trợ kế toán.

Inflation erodes the purchasing power of the families with lower income.

Lạm phát làm xói mòn sức mua của các gia đình có thu nhập thấp.

In just purchasing them, he explained, "we were taking a risk. One didn't know whether they were salvable.

Chỉ bằng cách mua chúng, anh ấy giải thích, "chúng tôi đang chấp nhận rủi ro. Không ai biết liệu chúng có thể cứu vãn được không."

Meeting arrangements and support;Scheduling;Document management and translation;Answer the telephone;Receive visitant;Purchasing of office supplies;Accounting support.

Chuẩn bị và hỗ trợ các cuộc họp;Lịch trình;Quản lý và dịch thuật tài liệu;Trả lời điện thoại;Tiếp đón khách;Mua văn phòng phẩm;Hỗ trợ kế toán.

Let us look trought human's history, we can say, human being has three weakness: peacockery, fetish, and purchasing money and other tangible wealth.

Hãy nhìn vào lịch sử loài người, chúng ta có thể nói, loài người có ba điểm yếu: khoe khoang, sự cuồng tín và mua tiền bạc và những tài sản hữu hình khác.

Ví dụ thực tế

The company would not comment on who exactly is purchasing the inflatable knockoffs.

Công ty không đưa ra bình luận về việc ai chính xác đang mua các bản sao giả rẻ có thể bơm hơi.

Nguồn: AP Listening October 2016 Collection

The purchasing power of the people has been increasing.

Sức mua của người dân đang tăng lên.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

It's based on purchasing power parity.

Nó dựa trên sự so sánh ngang giá trị.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Who is also in charge of purchasing.

Ai cũng chịu trách nhiệm mua sắm.

Nguồn: Friends Season 2

It's the first time that purchasing all the gifts cross the $200,000 threshold.

Đây là lần đầu tiên việc mua tất cả quà tặng vượt quá ngưỡng 200.000 đô la.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

This requires purchasing desks, chairs and office equipment.

Điều này đòi hỏi phải mua bàn, ghế và thiết bị văn phòng.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

People's purchasing power recently really went down.

Gần đây, sức mua của người dân đã giảm đáng kể.

Nguồn: VOA Standard English_Life

It will allow early viewing and on-line purchasing.

Nó sẽ cho phép xem trước và mua hàng trực tuyến.

Nguồn: Wealth Elite Inspirational Speech

They intend to start purchasing agricultural product immediately.

Họ dự định bắt đầu mua nông sản ngay lập tức.

Nguồn: New York Times

He did all the land purchasing Administration pro bono.

Anh ấy đã làm tất cả công tác hành chính liên quan đến mua đất một cách phi vụ lợi.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay