leathers

[Mỹ]/ˈlɛðəz/
[Anh]/ˈlɛðərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của da, chỉ các vật liệu được làm từ da động vật

Cụm từ & Cách kết hợp

genuine leathers

da thật

synthetic leathers

da tổng hợp

premium leathers

da cao cấp

soft leathers

da mềm

durable leathers

da bền

fine leathers

da tốt

exotic leathers

da ngoại lai

vegan leathers

da thuần chay

dyed leathers

da nhuộm

textured leathers

da có kết cấu

Câu ví dụ

she loves to wear leathers in the winter.

Cô ấy thích mặc đồ da vào mùa đông.

he bought several leathers for his new collection.

Anh ấy đã mua nhiều loại da cho bộ sưu tập mới của mình.

the leathers used in this jacket are of high quality.

Những loại da được sử dụng trong chiếc áo khoác này có chất lượng cao.

leathers can be quite expensive depending on the type.

Da có thể khá đắt tùy thuộc vào loại.

he enjoys crafting items from various leathers.

Anh ấy thích làm đồ thủ công từ nhiều loại da khác nhau.

leathers are often used in luxury fashion brands.

Da thường được sử dụng trong các thương hiệu thời trang xa xỉ.

she prefers soft leathers for her handbags.

Cô ấy thích dùng da mềm cho những chiếc túi xách của mình.

they have a wide selection of leathers at the store.

Họ có nhiều lựa chọn da tại cửa hàng.

leathers require special care to maintain their appearance.

Da cần được chăm sóc đặc biệt để giữ vẻ ngoài của chúng.

he is learning how to dye leathers for his projects.

Anh ấy đang học cách nhuộm da cho các dự án của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay