leering gaze
ánh mắt chế nhạo
leering grin
nụ cười chế nhạo
leering eyes
đôi mắt chế nhạo
leering smile
nụ cười chế nhạo
leering look
ánh nhìn chế nhạo
leering figure
hình dáng chế nhạo
leering man
người đàn ông chế nhạo
leering face
khuôn mặt chế nhạo
leering remark
lời nhận xét chế nhạo
leering behavior
hành vi chế nhạo
he was leering at her from across the room.
anh ta đang nhìn cô một cách đểu làu từ phía bên kia phòng.
the man was leering suggestively at the group of girls.
người đàn ông đang nhìn các cô gái trong nhóm một cách gợi ý.
she felt uncomfortable with his leering gaze.
cô cảm thấy không thoải mái với ánh nhìn đểu làu của anh ta.
he couldn't help leering at the beautiful model.
anh ta không thể không nhìn người mẫu xinh đẹp một cách đểu làu.
the crowd was leering at the performers on stage.
khán giả đang nhìn các diễn viên trên sân khấu một cách đểu làu.
she caught him leering at her during the meeting.
cô bắt gặp anh ta nhìn cô một cách đểu làu trong cuộc họp.
his leering smile made her feel uneasy.
nụ cười đểu làu của anh ta khiến cô cảm thấy không thoải mái.
they were leering at the new arrivals in the bar.
họ đang nhìn những người mới đến ở quán bar một cách đểu làu.
the character in the movie was known for leering at women.
nhân vật trong phim nổi tiếng với việc nhìn phụ nữ một cách đểu làu.
he tried to hide his leering attitude, but it was obvious.
anh ta cố gắng che giấu thái độ đểu làu của mình, nhưng điều đó rất rõ ràng.
leering gaze
ánh mắt chế nhạo
leering grin
nụ cười chế nhạo
leering eyes
đôi mắt chế nhạo
leering smile
nụ cười chế nhạo
leering look
ánh nhìn chế nhạo
leering figure
hình dáng chế nhạo
leering man
người đàn ông chế nhạo
leering face
khuôn mặt chế nhạo
leering remark
lời nhận xét chế nhạo
leering behavior
hành vi chế nhạo
he was leering at her from across the room.
anh ta đang nhìn cô một cách đểu làu từ phía bên kia phòng.
the man was leering suggestively at the group of girls.
người đàn ông đang nhìn các cô gái trong nhóm một cách gợi ý.
she felt uncomfortable with his leering gaze.
cô cảm thấy không thoải mái với ánh nhìn đểu làu của anh ta.
he couldn't help leering at the beautiful model.
anh ta không thể không nhìn người mẫu xinh đẹp một cách đểu làu.
the crowd was leering at the performers on stage.
khán giả đang nhìn các diễn viên trên sân khấu một cách đểu làu.
she caught him leering at her during the meeting.
cô bắt gặp anh ta nhìn cô một cách đểu làu trong cuộc họp.
his leering smile made her feel uneasy.
nụ cười đểu làu của anh ta khiến cô cảm thấy không thoải mái.
they were leering at the new arrivals in the bar.
họ đang nhìn những người mới đến ở quán bar một cách đểu làu.
the character in the movie was known for leering at women.
nhân vật trong phim nổi tiếng với việc nhìn phụ nữ một cách đểu làu.
he tried to hide his leering attitude, but it was obvious.
anh ta cố gắng che giấu thái độ đểu làu của mình, nhưng điều đó rất rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay