leers

[Mỹ]/lɪəz/
[Anh]/lɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ánh nhìn ác ý
v. nhìn ai đó một cách lén lút hoặc gợi ý

Cụm từ & Cách kết hợp

leers at

nhìn chế nhạo

leers back

nhìn chế nhạo lại

leers away

nhìn chế nhạo đi

leers forward

nhìn chế nhạo về phía trước

leers off

nhìn chế nhạo rồi đi

leers down

nhìn chế nhạo xuống

leers around

nhìn chế nhạo xung quanh

leers up

nhìn chế nhạo lên

leers close

nhìn chế nhạo gần

leers out

nhìn chế nhạo ra

Câu ví dụ

he leers at her from across the room.

anh ta nhìn cô một cách đểu ngó từ phía bên kia phòng.

she felt uncomfortable when he leered at her.

cô cảm thấy không thoải mái khi anh ta nhìn cô một cách đểu ngó.

don't leer at strangers; it's rude.

đừng nhìn đểu người lạ; nó là vô duyên.

the man leered suggestively at the woman.

người đàn ông nhìn cô gái một cách đểu ngó và tán tỉnh.

she caught him leering at her outfit.

cô bắt gặp anh ta nhìn đểu trang phục của cô.

it's inappropriate to leer at someone in public.

thật không phù hợp khi nhìn đểu ai đó nơi công cộng.

he couldn't help but leer at the beautiful painting.

anh ta không thể không nhìn đểu bức tranh đẹp.

leering is often seen as a sign of disrespect.

nhìn đểu thường được xem là dấu hiệu của sự bất lịch sự.

she noticed him leering at her during the meeting.

cô ấy nhận thấy anh ta nhìn cô bằng ánh mắt chế nhạo trong cuộc họp.

leering at someone can make them feel unsafe.

nhìn đểu ai đó có thể khiến họ cảm thấy không an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay