| số nhiều | leeways |
the leeway is only about 2°.
khoảng không gian chỉ khoảng 2°.
the government had several months' leeway to introduce reforms.
chính phủ có một vài tháng để đưa ra các cải cách.
there is little leeway if anything goes wrong.
hầu như không có khoảng trống nếu có bất cứ điều gì sai xảy ra.
allowed the chef leeway in choosing the menu;
cho phép đầu bếp tự do lựa chọn thực đơn;
It doesn’t give you much leeway, does it?
Nó không cho bạn nhiều khoảng trống, đúng không?
He’s got a lot of leeway to make up in his studies after his illness.
Anh ấy có rất nhiều khoảng trống để bù đắp trong học tập sau bệnh tật.
the leeway is only about 2°.
khoảng không gian chỉ khoảng 2°.
the government had several months' leeway to introduce reforms.
chính phủ có một vài tháng để đưa ra các cải cách.
there is little leeway if anything goes wrong.
hầu như không có khoảng trống nếu có bất cứ điều gì sai xảy ra.
allowed the chef leeway in choosing the menu;
cho phép đầu bếp tự do lựa chọn thực đơn;
It doesn’t give you much leeway, does it?
Nó không cho bạn nhiều khoảng trống, đúng không?
He’s got a lot of leeway to make up in his studies after his illness.
Anh ấy có rất nhiều khoảng trống để bù đắp trong học tập sau bệnh tật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay