lempira

[Mỹ]/lɛmˈpɪərə/
[Anh]/lɛmˈpɪrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Honduras; đơn vị thị trường tại Honduras
Các dạng của từ
số nhiềulempiras

Cụm từ & Cách kết hợp

lempira currency

tiền tệ lempira

lempira exchange rate

tỷ giá lempira

lempira notes

tiền giấy lempira

lempira value

giá trị lempira

lempira bank

ngân hàng lempira

lempira economy

nền kinh tế lempira

lempira symbol

ký hiệu lempira

lempira coins

tiền xu lempira

lempira transactions

giao dịch lempira

lempira market

thị trường lempira

Câu ví dụ

the price of the item is 100 lempira.

Giá của mặt hàng là 100 lempira.

i exchanged my dollars for lempira at the bank.

Tôi đã đổi đô la của tôi lấy lempira tại ngân hàng.

she saved up 200 lempira for the concert ticket.

Cô ấy tiết kiệm được 200 lempira cho vé hòa nhạc.

the local market accepts payment in lempira.

Chợ địa phương chấp nhận thanh toán bằng lempira.

he won 500 lempira in the lottery.

Anh ấy đã trúng 500 lempira trong xổ số.

they donated 100 lempira to the charity.

Họ đã quyên góp 100 lempira cho tổ chức từ thiện.

one lempira is worth about 0.04 us dollars.

Một lempira có giá trị khoảng 0,04 đô la Mỹ.

the restaurant bill came to 300 lempira.

Hóa đơn nhà hàng là 300 lempira.

she bought a souvenir for 50 lempira.

Cô ấy đã mua một món quà lưu niệm với giá 50 lempira.

the exchange rate for lempira fluctuates daily.

Tỷ giá hối đoái của lempira biến động hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay