lenas

[Mỹ]/'li:nə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lena (biệt danh cho tên nữ, Helena)

Câu ví dụ

Lena is a talented musician.

Lena là một nhạc sĩ tài năng.

She asked Lena for help with her homework.

Cô ấy nhờ Lena giúp đỡ bài tập về nhà.

Lena enjoys reading books in her free time.

Lena thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

They went to see Lena's art exhibition.

Họ đã đi xem triển lãm nghệ thuật của Lena.

Lena and her friends went hiking in the mountains.

Lena và bạn bè của cô ấy đã đi leo núi.

Lena's new album is receiving rave reviews.

Album mới của Lena đang nhận được những đánh giá tuyệt vời.

I admire Lena's dedication to her craft.

Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Lena với công việc của cô ấy.

Lena's performance at the concert was outstanding.

Sự biểu diễn của Lena tại buổi hòa nhạc thật xuất sắc.

I always look forward to seeing Lena at our weekly meetings.

Tôi luôn mong chờ được gặp Lena tại các cuộc họp hàng tuần của chúng tôi.

Lena's passion for photography shines through in her work.

Đam mê nhiếp ảnh của Lena thể hiện rõ qua công việc của cô ấy.

Ví dụ thực tế

Lena's family is Polish, but she is American.

Gia đình Lena là người Ba Lan, nhưng cô ấy là người Mỹ.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

Mon-El and Lena are still up there. - I know.

Mon-El và Lena vẫn ở đó. - Tôi biết.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

No, no. I looked into Lena's eyes.

Không, không. Tôi đã nhìn vào mắt Lena.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

I'm the one who hasn't made myself clear, Lena.

Tôi là người chưa làm rõ mọi thứ, Lena.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Lena. - Kara. I'm glad I caught you. Um...

Lena. - Kara. Tôi rất vui vì đã gặp được cô. Ừm...

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Trace the call. - If you've done anything to Lena...

Truy tìm cuộc gọi. - Nếu cô đã làm bất cứ điều gì với Lena...

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Failure is a part of the process, Lena.

Thất bại là một phần của quá trình, Lena.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Lena had come by Ove's house in the morning to drop off a copy of the newspaper.

Lena đã đến nhà Ove vào buổi sáng để đưa một bản sao tờ báo.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Lena, Biomax is dangerous and he's covering it up.

Lena, Biomax rất nguy hiểm và hắn đang che đậy điều đó.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Lena had told Ove that the swooning fit had been caused by some sort of complicated brain disease.

Lena đã kể với Ove rằng cơn ngất xỉu là do một loại bệnh não phức tạp nào đó.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay