linnaea

[Mỹ]/[ˈlɪneɪə]/
[Anh]/[ˈlɪneɪə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây bụi lá cứng nhỏ, mảnh mai thuộc chi Linnaea, có lá mọc đối và hoa hồng; chi (Linnaea) của các loài thực vật có hoa; một bông hoa nhỏ, tinh tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

linnaea species

loài Linnaea

studying linnaea

đang nghiên cứu Linnaea

linnaea's name

tên của Linnaea

found linnaea

đã phát hiện ra Linnaea

linnaea plant

cây Linnaea

linnaea flower

hoa Linnaea

about linnaea

về Linnaea

linnaea's work

công việc của Linnaea

describing linnaea

mô tả Linnaea

named linnaea

được đặt tên là Linnaea

Câu ví dụ

the linnaea borealis was named after carl linnaeus.

Loài linnaea borealis được đặt tên theo Carl Linnaeus.

researchers are studying the linnaea's unique pollination strategy.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu chiến lược thụ phấn độc đáo của loài linnaea.

the delicate linnaea blossoms are a sign of spring in the north.

Hoa linnaea mong manh là dấu hiệu của mùa xuân ở phía bắc.

linnaea thrives in shaded, moist woodland environments.

Linnaea phát triển tốt trong môi trường rừng ẩm ướt và râm mát.

botanists often use linnaea as an example in classification discussions.

Các nhà thực vật học thường sử dụng linnaea làm ví dụ trong các cuộc thảo luận về phân loại.

we observed several linnaea plants during our hike in the forest.

Chúng tôi đã quan sát được vài loài linnaea trong chuyến đi bộ trong rừng.

the linnaea's small, fragrant flowers are quite charming.

Loài linnaea có hoa nhỏ, thơm lừng rất hấp dẫn.

protecting the linnaea habitat is crucial for its survival.

Bảo vệ môi trường sống của linnaea là rất quan trọng đối với sự tồn tại của nó.

the linnaea's leaves are arranged in an opposite pattern.

Lá của loài linnaea được sắp xếp theo kiểu đối xứng.

we collected linnaea seeds to propagate the species.

Chúng tôi đã thu thập hạt giống linnaea để nhân giống loài này.

the linnaea's historical significance is well-documented.

Ý nghĩa lịch sử của loài linnaea được ghi chép đầy đủ.

many hikers enjoy spotting linnaea along the trail.

Rất nhiều người đi bộ đường dài thích quan sát loài linnaea dọc theo con đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay