levelness

[Mỹ]/ˈlɛv(ə)lnəs/
[Anh]/ˈlɛv(ə)lnəs/

Dịch

n.trạng thái hoặc chất lượng của việc bằng phẳng

Cụm từ & Cách kết hợp

levelness check

kiểm tra độ bằng phẳng

levelness measurement

đo độ bằng phẳng

levelness assessment

đánh giá độ bằng phẳng

levelness criteria

tiêu chí về độ bằng phẳng

levelness standards

tiêu chuẩn về độ bằng phẳng

levelness verification

xác minh độ bằng phẳng

levelness issues

các vấn đề về độ bằng phẳng

levelness control

kiểm soát độ bằng phẳng

levelness testing

thử nghiệm độ bằng phẳng

levelness adjustment

điều chỉnh độ bằng phẳng

Câu ví dụ

the levelness of the surface is crucial for construction.

mức độ bằng phẳng của bề mặt rất quan trọng đối với xây dựng.

we measured the levelness of the floor before installation.

chúng tôi đã đo mức độ bằng phẳng của sàn trước khi lắp đặt.

achieving levelness in the foundation ensures stability.

đạt được độ bằng phẳng trong nền móng đảm bảo sự ổn định.

the levelness of the table affects its usability.

mức độ bằng phẳng của bàn ảnh hưởng đến tính tiện dụng của nó.

check the levelness of the artwork on the wall.

kiểm tra mức độ bằng phẳng của tác phẩm nghệ thuật trên tường.

levelness is important for proper drainage in landscaping.

độ bằng phẳng rất quan trọng cho việc thoát nước đúng cách trong cảnh quan.

we need to ensure the levelness of the road before paving.

chúng tôi cần đảm bảo độ bằng phẳng của đường trước khi thi công.

levelness can be checked using a spirit level.

độ bằng phẳng có thể được kiểm tra bằng thước thủy.

the technician assessed the levelness of the machinery.

kỹ thuật viên đã đánh giá mức độ bằng phẳng của máy móc.

maintaining levelness in the garden beds is essential.

duy trì độ bằng phẳng trong các luống hoa là điều cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay