magnet levitates
nam châm nổi
object levitates
vật thể nổi
ball levitates
quả bóng nổi
energy levitates
năng lượng nổi
person levitates
người nổi
light levitates
ánh sáng nổi
device levitates
thiết bị nổi
cube levitates
khối lập phương nổi
disk levitates
đĩa nổi
liquid levitates
chất lỏng nổi
the magician levitates the assistant during the performance.
Trong suốt buổi biểu diễn, ảo thuật gia làm cho trợ lý lơ lửng.
in the science experiment, the object levitates above the surface.
Trong thí nghiệm khoa học, vật thể lơ lửng trên bề mặt.
she believes that love can levitate our spirits.
Cô ấy tin rằng tình yêu có thể làm cho tinh thần của chúng ta bay bổng.
the new technology allows the train to levitate above the tracks.
Công nghệ mới cho phép tàu lơ lửng trên đường ray.
he often dreams of a world where gravity does not exist and everything levitates.
Anh ấy thường mơ về một thế giới không có trọng lực và mọi thứ đều lơ lửng.
the artist's installation features a sculpture that levitates in mid-air.
Ấn phẩm của nghệ sĩ có một tác phẩm điêu khắc lơ lửng trên không.
during the experiment, the magnet levitates the metal ball effortlessly.
Trong suốt thí nghiệm, nam châm làm cho quả bóng kim loại lơ lửng một cách dễ dàng.
in the movie, the alien spacecraft levitates silently above the city.
Trong phim, tàu vũ trụ ngoài hành tinh lơ lửng lặng lẽ trên thành phố.
the concept of anti-gravity suggests that objects can levitate.
Khái niệm về phản trọng lực cho thấy các vật thể có thể lơ lửng.
she felt as if her worries levitate when she meditated.
Cô cảm thấy như thể những lo lắng của cô ấy bay bổng khi cô thiền định.
magnet levitates
nam châm nổi
object levitates
vật thể nổi
ball levitates
quả bóng nổi
energy levitates
năng lượng nổi
person levitates
người nổi
light levitates
ánh sáng nổi
device levitates
thiết bị nổi
cube levitates
khối lập phương nổi
disk levitates
đĩa nổi
liquid levitates
chất lỏng nổi
the magician levitates the assistant during the performance.
Trong suốt buổi biểu diễn, ảo thuật gia làm cho trợ lý lơ lửng.
in the science experiment, the object levitates above the surface.
Trong thí nghiệm khoa học, vật thể lơ lửng trên bề mặt.
she believes that love can levitate our spirits.
Cô ấy tin rằng tình yêu có thể làm cho tinh thần của chúng ta bay bổng.
the new technology allows the train to levitate above the tracks.
Công nghệ mới cho phép tàu lơ lửng trên đường ray.
he often dreams of a world where gravity does not exist and everything levitates.
Anh ấy thường mơ về một thế giới không có trọng lực và mọi thứ đều lơ lửng.
the artist's installation features a sculpture that levitates in mid-air.
Ấn phẩm của nghệ sĩ có một tác phẩm điêu khắc lơ lửng trên không.
during the experiment, the magnet levitates the metal ball effortlessly.
Trong suốt thí nghiệm, nam châm làm cho quả bóng kim loại lơ lửng một cách dễ dàng.
in the movie, the alien spacecraft levitates silently above the city.
Trong phim, tàu vũ trụ ngoài hành tinh lơ lửng lặng lẽ trên thành phố.
the concept of anti-gravity suggests that objects can levitate.
Khái niệm về phản trọng lực cho thấy các vật thể có thể lơ lửng.
she felt as if her worries levitate when she meditated.
Cô cảm thấy như thể những lo lắng của cô ấy bay bổng khi cô thiền định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay