lexicalisation

[Mỹ]/ˌleksɪkəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌleksɪkələˈzeɪʃən/

Dịch

n. Quá trình mà một từ hoặc cụm từ trở thành một đơn vị từ vựng trong một ngôn ngữ, mất tính cấu thành theo thời gian.
Các dạng của từ
số nhiềulexicalisations

Cụm từ & Cách kết hợp

lexicalisation of

quá trình từ vựng hóa của

lexicalisation process

quá trình từ vựng hóa

lexicalisation pattern

mô hình từ vựng hóa

lexicalisation phenomenon

hiện tượng từ vựng hóa

lexicalisation rate

tỷ lệ từ vựng hóa

lexicalisation strategies

chiến lược từ vựng hóa

lexicalisation model

mô hình từ vựng hóa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay