lexicalisations

[Mỹ]/ˌlɛksɪkəlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌlɛksɪkələˈzeɪʃənz/

Dịch

n. quá trình mà các từ hoặc biểu đạt trở thành các đơn vị từ vựng trong một ngôn ngữ; dạng số nhiều của lexicalisation; các đơn vị từ vựng hoặc đơn vị đã được tạo ra thông qua quá trình từ vựng hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

lexicalisation of

quá trình từ vựng hóa của

lexicalisations in

các từ vựng hóa trong

process of lexicalisation

quá trình từ vựng hóa

degree of lexicalisation

mức độ từ vựng hóa

lexicalisation pattern

mẫu từ vựng hóa

lexicalisation phenomena

hiện tượng từ vựng hóa

rate of lexicalisation

tỷ lệ từ vựng hóa

Câu ví dụ

the lexicalisation of metaphorical expressions varies significantly across different languages.

Sự cụ thể hóa các biểu đạt ẩn dụ thay đổi đáng kể giữa các ngôn ngữ khác nhau.

linguists have identified several lexicalisation patterns in the development of idiomatic expressions.

Các nhà ngôn ngữ học đã xác định được nhiều mô hình cụ thể hóa trong quá trình phát triển các biểu đạt thành ngữ.

the lexicalisation of abstract concepts into concrete words reflects cognitive processes in language acquisition.

Sự cụ thể hóa các khái niệm trừu tượng thành từ ngữ cụ thể phản ánh các quá trình nhận thức trong việc thu nhận ngôn ngữ.

diachronic studies reveal how partial lexicalisation occurs in the evolution of grammatical constructions.

Nghiên cứu theo chiều thời gian cho thấy cách cụ thể hóa một phần xảy ra trong quá trình phát triển các cấu trúc ngữ pháp.

the degree of lexicalisation determines whether a compound remains analyzable or becomes opaque.

Mức độ cụ thể hóa quyết định liệu một từ ghép có vẫn có thể phân tích được hay trở nên không rõ nghĩa.

researchers examine lexicalisation strategies employed by speakers when creating new terminology.

Các nhà nghiên cứu kiểm tra các chiến lược cụ thể hóa được người nói sử dụng khi tạo ra thuật ngữ mới.

cross-linguistic comparison shows that lexicalisation tendencies differ between analytic and synthetic languages.

So sánh liên ngôn ngữ cho thấy xu hướng cụ thể hóa khác nhau giữa các ngôn ngữ phân tích và tổng hợp.

the lexicalisation of metaphors involves both semantic extension and phonological reduction.

Sự cụ thể hóa các ẩn dụ bao gồm cả sự mở rộng nghĩa và giảm âm.

complete lexicalisation results in forms that no longer transparently relate to their source meanings.

Sự cụ thể hóa hoàn toàn dẫn đến các hình thức không còn rõ ràng liên quan đến nghĩa gốc của chúng.

understanding lexicalisation phenomena helps explain why some expressions become fixed while others remain productive.

Hiểu các hiện tượng cụ thể hóa giúp giải thích tại sao một số biểu đạt trở nên cố định trong khi những biểu đạt khác vẫn còn sinh sản được.

the lexicalisation process often accompanies phonological erosion and semantic shift.

Quá trình cụ thể hóa thường đi kèm với sự suy giảm âm học và thay đổi nghĩa.

semanticists study how lexicalisation interacts with grammaticalisation in language change.

Các nhà ngữ nghĩa học nghiên cứu cách cụ thể hóa tương tác với sự ngữ pháp hóa trong thay đổi ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay