lexicological analysis
phân tích từ vựng
lexicological study
nghiên cứu từ vựng
lexicological approach
cách tiếp cận từ vựng
lexicological framework
khung lý thuyết từ vựng
lexicological data
dữ liệu từ vựng
lexicological resources
nguồn tài nguyên từ vựng
lexicological principles
nguyên tắc từ vựng
lexicological research
nghiên cứu từ vựng
lexicological theories
thuyết từ vựng
lexicological context
bối cảnh từ vựng
the lexicological analysis of the text revealed many hidden meanings.
phân tích từ vựng của văn bản đã tiết lộ nhiều ý nghĩa ẩn.
her lexicological research focused on regional dialects.
nghiên cứu từ vựng của cô tập trung vào các phương ngữ vùng miền.
lexicological studies can enhance our understanding of language evolution.
các nghiên cứu từ vựng có thể nâng cao hiểu biết của chúng ta về sự tiến hóa của ngôn ngữ.
the lexicological approach provides insights into word usage.
phương pháp từ vựng cung cấp những hiểu biết về cách sử dụng từ.
his lexicological expertise was sought after by many publishers.
chuyên môn về từ vựng của anh được nhiều nhà xuất bản tìm kiếm.
she presented a lexicological study at the conference.
cô trình bày một nghiên cứu từ vựng tại hội nghị.
lexicological databases are essential for linguists.
các cơ sở dữ liệu từ vựng là điều cần thiết đối với các nhà ngôn ngữ học.
understanding lexicological principles can aid in language teaching.
hiểu các nguyên tắc từ vựng có thể hỗ trợ trong việc dạy ngôn ngữ.
the lexicological framework helped clarify the term's meaning.
khung từ vựng đã giúp làm rõ ý nghĩa của thuật ngữ.
she published a lexicological dictionary of modern slang.
cô xuất bản một từ điển từ vựng về tiếng lóng hiện đại.
lexicological analysis
phân tích từ vựng
lexicological study
nghiên cứu từ vựng
lexicological approach
cách tiếp cận từ vựng
lexicological framework
khung lý thuyết từ vựng
lexicological data
dữ liệu từ vựng
lexicological resources
nguồn tài nguyên từ vựng
lexicological principles
nguyên tắc từ vựng
lexicological research
nghiên cứu từ vựng
lexicological theories
thuyết từ vựng
lexicological context
bối cảnh từ vựng
the lexicological analysis of the text revealed many hidden meanings.
phân tích từ vựng của văn bản đã tiết lộ nhiều ý nghĩa ẩn.
her lexicological research focused on regional dialects.
nghiên cứu từ vựng của cô tập trung vào các phương ngữ vùng miền.
lexicological studies can enhance our understanding of language evolution.
các nghiên cứu từ vựng có thể nâng cao hiểu biết của chúng ta về sự tiến hóa của ngôn ngữ.
the lexicological approach provides insights into word usage.
phương pháp từ vựng cung cấp những hiểu biết về cách sử dụng từ.
his lexicological expertise was sought after by many publishers.
chuyên môn về từ vựng của anh được nhiều nhà xuất bản tìm kiếm.
she presented a lexicological study at the conference.
cô trình bày một nghiên cứu từ vựng tại hội nghị.
lexicological databases are essential for linguists.
các cơ sở dữ liệu từ vựng là điều cần thiết đối với các nhà ngôn ngữ học.
understanding lexicological principles can aid in language teaching.
hiểu các nguyên tắc từ vựng có thể hỗ trợ trong việc dạy ngôn ngữ.
the lexicological framework helped clarify the term's meaning.
khung từ vựng đã giúp làm rõ ý nghĩa của thuật ngữ.
she published a lexicological dictionary of modern slang.
cô xuất bản một từ điển từ vựng về tiếng lóng hiện đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay