lias

[Mỹ]/ˈlaɪəs/
[Anh]/ˈlaɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đá vôi kỷ Jura sớm, đá vôi xanh; kỷ Jura sớm, đá vôi xanh (tìm thấy ở tây nam Châu Âu)

Cụm từ & Cách kết hợp

alias name

tên bí danh

alias list

danh sách bí danh

alias command

lệnh bí danh

alias setup

thiết lập bí danh

alias feature

tính năng bí danh

alias key

khóa bí danh

alias file

tệp bí danh

alias option

tùy chọn bí danh

alias usage

cách sử dụng bí danh

alias type

loại bí danh

Câu ví dụ

she lias with the marketing team to develop new strategies.

Cô ấy phối hợp với nhóm marketing để phát triển các chiến lược mới.

he often lias with his colleagues on various projects.

Anh ấy thường xuyên phối hợp với đồng nghiệp của mình trong các dự án khác nhau.

the company lias with local suppliers to ensure quality.

Công ty phối hợp với các nhà cung cấp địa phương để đảm bảo chất lượng.

they lias closely with the community to address concerns.

Họ phối hợp chặt chẽ với cộng đồng để giải quyết các vấn đề.

our team lias with experts to enhance our services.

Nhóm của chúng tôi phối hợp với các chuyên gia để nâng cao dịch vụ của chúng tôi.

she lias with international partners to expand the business.

Cô ấy phối hợp với các đối tác quốc tế để mở rộng kinh doanh.

the project manager lias with stakeholders regularly.

Quản lý dự án thường xuyên phối hợp với các bên liên quan.

he lias with the it department to resolve technical issues.

Anh ấy phối hợp với bộ phận IT để giải quyết các vấn đề kỹ thuật.

they lias with the legal team to ensure compliance.

Họ phối hợp với nhóm pháp lý để đảm bảo tuân thủ.

the researcher lias with various institutions for data sharing.

Nhà nghiên cứu phối hợp với nhiều tổ chức khác nhau để chia sẻ dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay