libbies unite
libbies đoàn kết
libbies rule
libbies thống trị
libbies rise
libbies trỗi dậy
libbies stand
libbies đứng lên
libbies speak
libbies nói
libbies fight
libbies chiến đấu
libbies connect
libbies kết nối
libbies gather
libbies tập hợp
libbies support
libbies hỗ trợ
libbies collaborate
libbies hợp tác
many libbies advocate for environmental protection.
Nhiều người ủng hộ nhiệt tình ủng hộ bảo vệ môi trường.
libbies often support social justice initiatives.
Những người ủng hộ thường xuyên ủng hộ các sáng kiến công bằng xã hội.
the libbies organized a rally for climate change awareness.
Những người ủng hộ đã tổ chức một cuộc biểu tình để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
libbies believe in the importance of education reform.
Những người ủng hộ tin vào tầm quan trọng của cải cách giáo dục.
many libbies are passionate about healthcare reform.
Nhiều người ủng hộ nhiệt tình với cải cách chăm sóc sức khỏe.
libbies often engage in community service projects.
Những người ủng hộ thường xuyên tham gia các dự án phục vụ cộng đồng.
some libbies advocate for universal basic income.
Một số người ủng hộ ủng hộ thu nhập cơ bản phổ quát.
libbies tend to prioritize civil liberties in their policies.
Những người ủng hộ có xu hướng ưu tiên các quyền tự do dân sự trong chính sách của họ.
libbies frequently discuss issues related to immigration reform.
Những người ủng hộ thường xuyên thảo luận về các vấn đề liên quan đến cải cách nhập cư.
many libbies are active in local politics.
Nhiều người ủng hộ tích cực tham gia vào chính trị địa phương.
libbies unite
libbies đoàn kết
libbies rule
libbies thống trị
libbies rise
libbies trỗi dậy
libbies stand
libbies đứng lên
libbies speak
libbies nói
libbies fight
libbies chiến đấu
libbies connect
libbies kết nối
libbies gather
libbies tập hợp
libbies support
libbies hỗ trợ
libbies collaborate
libbies hợp tác
many libbies advocate for environmental protection.
Nhiều người ủng hộ nhiệt tình ủng hộ bảo vệ môi trường.
libbies often support social justice initiatives.
Những người ủng hộ thường xuyên ủng hộ các sáng kiến công bằng xã hội.
the libbies organized a rally for climate change awareness.
Những người ủng hộ đã tổ chức một cuộc biểu tình để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
libbies believe in the importance of education reform.
Những người ủng hộ tin vào tầm quan trọng của cải cách giáo dục.
many libbies are passionate about healthcare reform.
Nhiều người ủng hộ nhiệt tình với cải cách chăm sóc sức khỏe.
libbies often engage in community service projects.
Những người ủng hộ thường xuyên tham gia các dự án phục vụ cộng đồng.
some libbies advocate for universal basic income.
Một số người ủng hộ ủng hộ thu nhập cơ bản phổ quát.
libbies tend to prioritize civil liberties in their policies.
Những người ủng hộ có xu hướng ưu tiên các quyền tự do dân sự trong chính sách của họ.
libbies frequently discuss issues related to immigration reform.
Những người ủng hộ thường xuyên thảo luận về các vấn đề liên quan đến cải cách nhập cư.
many libbies are active in local politics.
Nhiều người ủng hộ tích cực tham gia vào chính trị địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay