liberalised markets
thị trường tự do hóa
liberalised economy
kinh tế tự do hóa
highly liberalised
rất tự do hóa
liberalised sectors
ngành tự do hóa
being liberalised
đang được tự do hóa
liberalised financial
tài chính tự do hóa
liberalised services
dịch vụ tự do hóa
liberalised access
truy cập tự do hóa
the financial markets were significantly liberalised in the 1980s.
Thị trường tài chính đã được cải cách tự do đáng kể vào những năm 1980.
the government plans to further liberalise trade regulations.
Chính phủ có kế hoạch tiếp tục cải cách tự do hóa quy định thương mại.
the telecommunications sector has been largely liberalised.
Ngành viễn thông đã được tự do hóa một cách đáng kể.
we need a liberalised visa policy to attract more tourists.
Chúng ta cần chính sách thị thực được tự do hóa để thu hút nhiều du khách hơn.
the energy market is undergoing a process of liberalisation.
Thị trường năng lượng đang trải qua quá trình tự do hóa.
the transport sector has been liberalised to encourage competition.
Ngành giao thông đã được tự do hóa nhằm khuyến khích cạnh tranh.
the postal service was liberalised to improve efficiency.
Dịch vụ bưu chính đã được tự do hóa để cải thiện hiệu quả.
a liberalised economy can foster innovation and growth.
Một nền kinh tế được tự do hóa có thể thúc đẩy đổi mới và tăng trưởng.
the airline industry has been progressively liberalised over the years.
Ngành hàng không đã được tự do hóa một cách dần dần qua nhiều năm.
the banking sector underwent a period of liberalisation and deregulation.
Ngành ngân hàng đã trải qua giai đoạn tự do hóa và hủy bỏ các quy định.
the legal framework needs to be liberalised to support new businesses.
Khung pháp lý cần được tự do hóa để hỗ trợ các doanh nghiệp mới.
liberalised markets
thị trường tự do hóa
liberalised economy
kinh tế tự do hóa
highly liberalised
rất tự do hóa
liberalised sectors
ngành tự do hóa
being liberalised
đang được tự do hóa
liberalised financial
tài chính tự do hóa
liberalised services
dịch vụ tự do hóa
liberalised access
truy cập tự do hóa
the financial markets were significantly liberalised in the 1980s.
Thị trường tài chính đã được cải cách tự do đáng kể vào những năm 1980.
the government plans to further liberalise trade regulations.
Chính phủ có kế hoạch tiếp tục cải cách tự do hóa quy định thương mại.
the telecommunications sector has been largely liberalised.
Ngành viễn thông đã được tự do hóa một cách đáng kể.
we need a liberalised visa policy to attract more tourists.
Chúng ta cần chính sách thị thực được tự do hóa để thu hút nhiều du khách hơn.
the energy market is undergoing a process of liberalisation.
Thị trường năng lượng đang trải qua quá trình tự do hóa.
the transport sector has been liberalised to encourage competition.
Ngành giao thông đã được tự do hóa nhằm khuyến khích cạnh tranh.
the postal service was liberalised to improve efficiency.
Dịch vụ bưu chính đã được tự do hóa để cải thiện hiệu quả.
a liberalised economy can foster innovation and growth.
Một nền kinh tế được tự do hóa có thể thúc đẩy đổi mới và tăng trưởng.
the airline industry has been progressively liberalised over the years.
Ngành hàng không đã được tự do hóa một cách dần dần qua nhiều năm.
the banking sector underwent a period of liberalisation and deregulation.
Ngành ngân hàng đã trải qua giai đoạn tự do hóa và hủy bỏ các quy định.
the legal framework needs to be liberalised to support new businesses.
Khung pháp lý cần được tự do hóa để hỗ trợ các doanh nghiệp mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay