liberalizer

[Mỹ]/ˈlɪb.ər.ə.laɪ.zər/
[Anh]/ˈlɪb.ər.ə.laɪ.zɚ/

Dịch

n. một người hoặc thực thể ủng hộ việc tự do hóa hoặc cải cách

Cụm từ & Cách kết hợp

economic liberalizer

người tự do hóa kinh tế

political liberalizer

người tự do hóa chính trị

market liberalizer

người tự do hóa thị trường

trade liberalizer

người tự do hóa thương mại

social liberalizer

người tự do hóa xã hội

regulatory liberalizer

người tự do hóa quy định

global liberalizer

người tự do hóa toàn cầu

financial liberalizer

người tự do hóa tài chính

investment liberalizer

người tự do hóa đầu tư

cultural liberalizer

người tự do hóa văn hóa

Câu ví dụ

the new policies introduced by the liberalizer have transformed the economy.

Các chính sách mới do người tự do hóa giới thiệu đã làm thay đổi nền kinh tế.

as a liberalizer, he advocates for more open trade agreements.

Với vai trò là người tự do hóa, ông ủng hộ các thỏa thuận thương mại mở hơn.

the liberalizer's approach has led to increased foreign investment.

Cách tiếp cận của người tự do hóa đã dẫn đến sự gia tăng đầu tư nước ngoài.

many view the liberalizer as a catalyst for social change.

Nhiều người coi người tự do hóa là chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội.

the liberalizer pushed for reforms that benefit the public.

Người tự do hóa thúc đẩy các cải cách có lợi cho công chúng.

critics argue that the liberalizer's policies favor the wealthy.

Các nhà phê bình cho rằng các chính sách của người tự do hóa ưu ái cho người giàu.

in his role as a liberalizer, he faced significant opposition.

Với vai trò là người tự do hóa, ông đã phải đối mặt với sự phản đối đáng kể.

the liberalizer aims to reduce government control over the market.

Người tự do hóa hướng tới giảm sự kiểm soát của chính phủ đối với thị trường.

supporters of the liberalizer believe in the power of competition.

Những người ủng hộ người tự do hóa tin vào sức mạnh của cạnh tranh.

his reputation as a liberalizer has attracted many followers.

Danh tiếng của ông với vai trò là người tự do hóa đã thu hút được nhiều người ủng hộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay