restrictionist policies
các chính sách bảo hộ
restrictionist measures
các biện pháp bảo hộ
restrictionist views
quan điểm bảo hộ
restrictionist approach
phương pháp bảo hộ
restrictionist agenda
th chương trình bảo hộ
restrictionist rhetoric
th diễn ngôn bảo hộ
restrictionist stance
th lập trường bảo hộ
restrictionist sentiment
th cảm xúc bảo hộ
restrictionist ideology
th tư tưởng bảo hộ
restrictionist trend
th xu hướng bảo hộ
many politicians adopt a restrictionist stance on immigration.
Nhiều chính trị gia áp dụng một quan điểm hạn chế về nhập cư.
the restrictionist policies have sparked widespread debate.
Các chính sách hạn chế đã gây ra cuộc tranh luận rộng rãi.
some economists argue that restrictionist measures can harm the economy.
Một số nhà kinh tế cho rằng các biện pháp hạn chế có thể gây hại cho nền kinh tế.
restrictionist views often overlook the benefits of diversity.
Quan điểm hạn chế thường bỏ qua những lợi ích của sự đa dạng.
activists oppose restrictionist immigration laws.
Các nhà hoạt động phản đối luật nhập cư hạn chế.
the restrictionist approach has led to increased tensions.
Cách tiếp cận hạn chế đã dẫn đến căng thẳng gia tăng.
restrictionist attitudes can lead to social isolation.
Thái độ hạn chế có thể dẫn đến sự cô lập xã hội.
there is a growing movement against restrictionist policies.
Có một phong trào ngày càng lớn chống lại các chính sách hạn chế.
some communities feel threatened by restrictionist ideologies.
Một số cộng đồng cảm thấy bị đe dọa bởi các hệ tư tưởng hạn chế.
restrictionist measures are often implemented during economic downturns.
Các biện pháp hạn chế thường được thực hiện trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
restrictionist policies
các chính sách bảo hộ
restrictionist measures
các biện pháp bảo hộ
restrictionist views
quan điểm bảo hộ
restrictionist approach
phương pháp bảo hộ
restrictionist agenda
th chương trình bảo hộ
restrictionist rhetoric
th diễn ngôn bảo hộ
restrictionist stance
th lập trường bảo hộ
restrictionist sentiment
th cảm xúc bảo hộ
restrictionist ideology
th tư tưởng bảo hộ
restrictionist trend
th xu hướng bảo hộ
many politicians adopt a restrictionist stance on immigration.
Nhiều chính trị gia áp dụng một quan điểm hạn chế về nhập cư.
the restrictionist policies have sparked widespread debate.
Các chính sách hạn chế đã gây ra cuộc tranh luận rộng rãi.
some economists argue that restrictionist measures can harm the economy.
Một số nhà kinh tế cho rằng các biện pháp hạn chế có thể gây hại cho nền kinh tế.
restrictionist views often overlook the benefits of diversity.
Quan điểm hạn chế thường bỏ qua những lợi ích của sự đa dạng.
activists oppose restrictionist immigration laws.
Các nhà hoạt động phản đối luật nhập cư hạn chế.
the restrictionist approach has led to increased tensions.
Cách tiếp cận hạn chế đã dẫn đến căng thẳng gia tăng.
restrictionist attitudes can lead to social isolation.
Thái độ hạn chế có thể dẫn đến sự cô lập xã hội.
there is a growing movement against restrictionist policies.
Có một phong trào ngày càng lớn chống lại các chính sách hạn chế.
some communities feel threatened by restrictionist ideologies.
Một số cộng đồng cảm thấy bị đe dọa bởi các hệ tư tưởng hạn chế.
restrictionist measures are often implemented during economic downturns.
Các biện pháp hạn chế thường được thực hiện trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay