business licences
giấy phép kinh doanh
driving licences
giấy phép lái xe
fishing licences
giấy phép đánh bắt cá
export licences
giấy phép xuất khẩu
hunting licences
giấy phép săn bắn
import licences
giấy phép nhập khẩu
liquor licences
giấy phép bán rượu
software licences
giấy phép phần mềm
pet licences
giấy phép nuôi thú cưng
medical licences
giấy phép hành nghề y
many countries require drivers to obtain special licences.
Nhiều quốc gia yêu cầu người lái xe phải xin các giấy phép đặc biệt.
she applied for licences to operate her new business.
Cô ấy đã đăng ký xin giấy phép để điều hành doanh nghiệp mới của mình.
his professional licences were renewed last month.
Các giấy phép hành nghề của anh ấy đã được gia hạn vào tháng trước.
they offer training programs for various licences.
Họ cung cấp các chương trình đào tạo cho nhiều loại giấy phép khác nhau.
licences for fishing are required in this area.
Giấy phép đánh bắt cá là bắt buộc ở khu vực này.
she holds multiple licences in different fields.
Cô ấy có nhiều giấy phép trong các lĩnh vực khác nhau.
renewing your licences can be a lengthy process.
Việc gia hạn giấy phép của bạn có thể là một quá trình dài.
some professions require specific licences to practice.
Một số nghề nghiệp yêu cầu các giấy phép cụ thể để hành nghề.
licences can vary significantly from state to state.
Giấy phép có thể khác nhau đáng kể từ tiểu bang này sang tiểu bang khác.
she lost her licences due to a violation of the rules.
Cô ấy đã mất giấy phép của mình do vi phạm các quy tắc.
business licences
giấy phép kinh doanh
driving licences
giấy phép lái xe
fishing licences
giấy phép đánh bắt cá
export licences
giấy phép xuất khẩu
hunting licences
giấy phép săn bắn
import licences
giấy phép nhập khẩu
liquor licences
giấy phép bán rượu
software licences
giấy phép phần mềm
pet licences
giấy phép nuôi thú cưng
medical licences
giấy phép hành nghề y
many countries require drivers to obtain special licences.
Nhiều quốc gia yêu cầu người lái xe phải xin các giấy phép đặc biệt.
she applied for licences to operate her new business.
Cô ấy đã đăng ký xin giấy phép để điều hành doanh nghiệp mới của mình.
his professional licences were renewed last month.
Các giấy phép hành nghề của anh ấy đã được gia hạn vào tháng trước.
they offer training programs for various licences.
Họ cung cấp các chương trình đào tạo cho nhiều loại giấy phép khác nhau.
licences for fishing are required in this area.
Giấy phép đánh bắt cá là bắt buộc ở khu vực này.
she holds multiple licences in different fields.
Cô ấy có nhiều giấy phép trong các lĩnh vực khác nhau.
renewing your licences can be a lengthy process.
Việc gia hạn giấy phép của bạn có thể là một quá trình dài.
some professions require specific licences to practice.
Một số nghề nghiệp yêu cầu các giấy phép cụ thể để hành nghề.
licences can vary significantly from state to state.
Giấy phép có thể khác nhau đáng kể từ tiểu bang này sang tiểu bang khác.
she lost her licences due to a violation of the rules.
Cô ấy đã mất giấy phép của mình do vi phạm các quy tắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay