lido

[Mỹ]/'liːdəʊ/
[Anh]/'lido/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bể bơi ngoài trời ven biển; bể bơi ngoài trời công cộng
Các dạng của từ
số nhiềulidos

Ví dụ thực tế

We wanted to keep that simplicity but desperately needed to modernise the lido and create more space.

Chúng tôi muốn giữ lại sự đơn giản đó nhưng thực sự cần phải hiện đại hóa hồ bơi và tạo thêm không gian.

Nguồn: Selected English short passages

" Several old lidos are scheduled to re-open this year in the UK, such as Cleveland Pools in Bath, Britain's oldest example, " says Wood.

“Nhiều hồ bơi ngoài trời cũ dự kiến sẽ mở lại trong năm nay ở Vương quốc Anh, chẳng hạn như Cleveland Pools ở Bath, ví dụ lâu đời nhất của nước Anh,” Wood nói.

Nguồn: Selected English short passages

In the UK, many public pools and outdoor lidos have long lain neglected; yet they are now experiencing a revival, as people increasingly rediscover the invigorating pleasures of swimming, especially outdoors.

Ở Vương quốc Anh, nhiều hồ bơi công cộng và hồ bơi ngoài trời đã lâu bị bỏ bê; tuy nhiên, hiện tại chúng đang trải qua một sự hồi sinh, khi mọi người ngày càng phát hiện lại những thú vui sảng khoái của việc bơi lội, đặc biệt là ngoài trời.

Nguồn: Selected English short passages

With a growing number of community groups and councils recognising the value of lidos (outdoor swimming pools) and pools to local communities, many are being restored and modernised to meet 21st-Century requirements.

Với số lượng ngày càng tăng các nhóm cộng đồng và hội đồng nhận ra giá trị của các hồ bơi ngoài trời (lidos) và hồ bơi đối với cộng đồng địa phương, nhiều hồ bơi đang được khôi phục và hiện đại hóa để đáp ứng các yêu cầu của thế kỷ 21.

Nguồn: Selected English short passages

" Another in Hull should follow in 2023 and we can expect to see 20-30 new public outdoor pools by 2030, bringing the number of public lidos in Britain from around 130 to 160."

“Một hồ bơi khác ở Hull dự kiến sẽ mở cửa vào năm 2023 và chúng ta có thể mong đợi sẽ thấy từ 20 đến 30 hồ bơi ngoài trời công cộng mới vào năm 2030, đưa số lượng hồ bơi ngoài trời công cộng ở Anh từ khoảng 130 lên 160.”

Nguồn: Selected English short passages

Venice will also serve as an elegy of sorts for the director William Friedkin, who died earlier this month and whose final film, the naval drama " The Caine Mutiny Court-Martial, " will premiere posthumously on the Lido.

Venice cũng sẽ đóng vai trò như một bài điếu văn cho đạo diễn William Friedkin, người đã qua đời vào đầu tháng này và bộ phim cuối cùng của ông, bộ phim chính kịch hải quân " The Caine Mutiny Court-Martial ", sẽ ra mắt sau khi ông qua đời tại Lido.

Nguồn: 2023-35

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay