lidos

[Mỹ]/ˈliːdəʊz/
[Anh]/ˈliːdoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hồ bơi ngoài trời hoặc khu nghỉ dưỡng biển

Cụm từ & Cách kết hợp

public lidos

các hồ bơi công cộng

local lidos

các hồ bơi địa phương

summer lidos

các hồ bơi mùa hè

family lidos

các hồ bơi gia đình

city lidos

các hồ bơi của thành phố

open lidos

các hồ bơi mở

beach lidos

các hồ bơi bãi biển

new lidos

các hồ bơi mới

popular lidos

các hồ bơi phổ biến

nearby lidos

các hồ bơi gần đó

Câu ví dụ

many families enjoy spending weekends at the lidos.

Nhiều gia đình thích dành những ngày cuối tuần tại các hồ bơi.

children love to play and swim at the lidos during summer.

Trẻ em rất thích chơi đùa và bơi lội tại các hồ bơi vào mùa hè.

the lidos are often crowded on sunny days.

Các hồ bơi thường rất đông đúc vào những ngày nắng đẹp.

we spent the afternoon relaxing at the lidos.

Chúng tôi đã dành buổi chiều thư giãn tại các hồ bơi.

many lidos offer facilities for food and drinks.

Nhiều hồ bơi cung cấp các tiện nghi về đồ ăn và thức uống.

swimming lessons are available at the local lidos.

Các lớp học bơi có sẵn tại các hồ bơi địa phương.

it's a great place to meet friends at the lidos.

Đây là một nơi tuyệt vời để gặp gỡ bạn bè tại các hồ bơi.

some lidos have special events during the summer.

Một số hồ bơi có các sự kiện đặc biệt vào mùa hè.

we love the atmosphere at the lidos.

Chúng tôi yêu thích không khí tại các hồ bơi.

don't forget to bring sunscreen when you visit the lidos.

Đừng quên mang kem chống nắng khi bạn đến thăm các hồ bơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay