| số nhiều | liegemen |
loyal liegeman
kẻ bảo hộ trung thành
noble liegeman
kẻ bảo hộ cao quý
trusted liegeman
kẻ bảo hộ đáng tin cậy
faithful liegeman
kẻ bảo hộ tận trung
vassal liegeman
kẻ bảo hộ thứ dân
liegeman's duty
nghĩa vụ của kẻ bảo hộ
liegeman's loyalty
lòng trung thành của kẻ bảo hộ
liegeman's oath
thề ước của kẻ bảo hộ
liegeman's service
sự phục vụ của kẻ bảo hộ
liegeman's rights
quyền lợi của kẻ bảo hộ
the king rewarded his loyal liegeman with land and titles.
Nhà vua thưởng cho người trung thành của mình là một người bảo hộ bằng đất đai và các tước hiệu.
a liegeman must always serve his lord faithfully.
Một người bảo hộ phải luôn luôn phục vụ chủ của mình một cách trung thành.
the liegeman swore an oath of loyalty to his sovereign.
Người bảo hộ đã tuyên thệ trung thành với chủ tể của mình.
in medieval times, a liegeman had certain rights and responsibilities.
Vào thời Trung Cổ, một người bảo hộ có những quyền và nghĩa vụ nhất định.
the liegeman was expected to provide military service when called upon.
Người bảo hộ được mong đợi sẽ cung cấp dịch vụ quân sự khi được yêu cầu.
his liegeman stood by him during times of crisis.
Người bảo hộ của anh ấy đã ở bên anh ấy trong những thời điểm khủng hoảng.
the liegeman's loyalty was tested during the rebellion.
Sự trung thành của người bảo hộ đã bị thử thách trong cuộc nổi loạn.
every liegeman had to pay homage to his lord.
Mỗi người bảo hộ đều phải bày tỏ lòng kính trọng với chủ của mình.
the relationship between a lord and his liegeman was sacred.
Mối quan hệ giữa một lãnh chúa và người bảo hộ của ông là thiêng liêng.
he acted as a liegeman to the powerful duke of the region.
Anh ta đóng vai trò là một người bảo hộ của công tước quyền lực trong vùng.
loyal liegeman
kẻ bảo hộ trung thành
noble liegeman
kẻ bảo hộ cao quý
trusted liegeman
kẻ bảo hộ đáng tin cậy
faithful liegeman
kẻ bảo hộ tận trung
vassal liegeman
kẻ bảo hộ thứ dân
liegeman's duty
nghĩa vụ của kẻ bảo hộ
liegeman's loyalty
lòng trung thành của kẻ bảo hộ
liegeman's oath
thề ước của kẻ bảo hộ
liegeman's service
sự phục vụ của kẻ bảo hộ
liegeman's rights
quyền lợi của kẻ bảo hộ
the king rewarded his loyal liegeman with land and titles.
Nhà vua thưởng cho người trung thành của mình là một người bảo hộ bằng đất đai và các tước hiệu.
a liegeman must always serve his lord faithfully.
Một người bảo hộ phải luôn luôn phục vụ chủ của mình một cách trung thành.
the liegeman swore an oath of loyalty to his sovereign.
Người bảo hộ đã tuyên thệ trung thành với chủ tể của mình.
in medieval times, a liegeman had certain rights and responsibilities.
Vào thời Trung Cổ, một người bảo hộ có những quyền và nghĩa vụ nhất định.
the liegeman was expected to provide military service when called upon.
Người bảo hộ được mong đợi sẽ cung cấp dịch vụ quân sự khi được yêu cầu.
his liegeman stood by him during times of crisis.
Người bảo hộ của anh ấy đã ở bên anh ấy trong những thời điểm khủng hoảng.
the liegeman's loyalty was tested during the rebellion.
Sự trung thành của người bảo hộ đã bị thử thách trong cuộc nổi loạn.
every liegeman had to pay homage to his lord.
Mỗi người bảo hộ đều phải bày tỏ lòng kính trọng với chủ của mình.
the relationship between a lord and his liegeman was sacred.
Mối quan hệ giữa một lãnh chúa và người bảo hộ của ông là thiêng liêng.
he acted as a liegeman to the powerful duke of the region.
Anh ta đóng vai trò là một người bảo hộ của công tước quyền lực trong vùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay