| số nhiều | liftoffs |
successful liftoff
phóng thành công
liftoff time
thời gian phóng
prepare for liftoff
chuẩn bị cho việc phóng
liftoff sequence
chuỗi phóng
liftoff confirmed
đã xác nhận việc phóng
post-liftoff check
kiểm tra sau khi phóng
liftoff stage
giai đoạn phóng
liftoff delay
trễ phóng
liftoff window
thời điểm phóng
first liftoff
lần phóng đầu tiên
the rocket is ready for liftoff.
tên lửa đã sẵn sàng phóng.
we watched the countdown to liftoff.
chúng tôi đã theo dõi quá trình đếm ngược đến khi phóng.
there was a delay in the liftoff schedule.
có sự chậm trễ trong lịch trình phóng.
the liftoff went smoothly without any issues.
việc phóng diễn ra suôn sẻ mà không có bất kỳ vấn đề nào.
scientists celebrated the successful liftoff.
các nhà khoa học ăn mừng sự kiện phóng thành công.
they prepared the spacecraft for liftoff.
họ đã chuẩn bị tàu vũ trụ cho việc phóng.
after months of preparation, liftoff finally occurred.
sau nhiều tháng chuẩn bị, việc phóng cuối cùng cũng đã diễn ra.
the liftoff was broadcasted live on television.
việc phóng được phát trực tiếp trên truyền hình.
engineers monitored the liftoff from the control room.
các kỹ sư đã theo dõi việc phóng từ phòng điều khiển.
everyone cheered when the liftoff happened.
mọi người đều reo hò khi việc phóng xảy ra.
successful liftoff
phóng thành công
liftoff time
thời gian phóng
prepare for liftoff
chuẩn bị cho việc phóng
liftoff sequence
chuỗi phóng
liftoff confirmed
đã xác nhận việc phóng
post-liftoff check
kiểm tra sau khi phóng
liftoff stage
giai đoạn phóng
liftoff delay
trễ phóng
liftoff window
thời điểm phóng
first liftoff
lần phóng đầu tiên
the rocket is ready for liftoff.
tên lửa đã sẵn sàng phóng.
we watched the countdown to liftoff.
chúng tôi đã theo dõi quá trình đếm ngược đến khi phóng.
there was a delay in the liftoff schedule.
có sự chậm trễ trong lịch trình phóng.
the liftoff went smoothly without any issues.
việc phóng diễn ra suôn sẻ mà không có bất kỳ vấn đề nào.
scientists celebrated the successful liftoff.
các nhà khoa học ăn mừng sự kiện phóng thành công.
they prepared the spacecraft for liftoff.
họ đã chuẩn bị tàu vũ trụ cho việc phóng.
after months of preparation, liftoff finally occurred.
sau nhiều tháng chuẩn bị, việc phóng cuối cùng cũng đã diễn ra.
the liftoff was broadcasted live on television.
việc phóng được phát trực tiếp trên truyền hình.
engineers monitored the liftoff from the control room.
các kỹ sư đã theo dõi việc phóng từ phòng điều khiển.
everyone cheered when the liftoff happened.
mọi người đều reo hò khi việc phóng xảy ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay