ligase

[Mỹ]/ˈlaɪɡeɪz/
[Anh]/ˈlaɪɡeɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.enzyme kết nối hai phân tử; enzyme liên kết
Word Forms
số nhiềuligases

Cụm từ & Cách kết hợp

dna ligase

ligase DNA

rna ligase

ligase RNA

ligase enzyme

enzim ligase

ligase activity

hoạt động của ligase

ligase reaction

phản ứng ligase

ligase assay

phân tích ligase

ligase gene

gen ligase

ligase function

chức năng của ligase

ligase complex

phức hợp ligase

ligase substrate

sản phẩm cơ chất của ligase

Câu ví dụ

ligase is essential for dna replication.

ligase rất cần thiết cho sự nhân bản DNA.

the ligase enzyme helps in joining dna fragments.

enzym ligase giúp nối các mảnh DNA.

researchers are studying ligase for gene therapy applications.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu ligase cho các ứng dụng liệu pháp gen.

ligase activity is crucial in the repair of dna breaks.

hoạt động của ligase rất quan trọng trong việc sửa chữa các đứt gãy DNA.

using ligase, scientists can create recombinant dna.

sử dụng ligase, các nhà khoa học có thể tạo ra DNA tái tổ hợp.

ligase catalyzes the formation of phosphodiester bonds.

ligase xúc tác sự hình thành các liên kết phosphodiester.

in molecular biology, ligase is often used in cloning.

trong sinh học phân tử, ligase thường được sử dụng trong quá trình nhân bản.

ligase can be used to link together different dna sequences.

ligase có thể được sử dụng để liên kết các trình tự DNA khác nhau.

the study of ligase has advanced our understanding of genetics.

nghiên cứu về ligase đã nâng cao hiểu biết của chúng ta về di truyền học.

ligase plays a key role in the cellular repair processes.

ligase đóng vai trò quan trọng trong các quá trình sửa chữa tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay