| số nhiều | light-years |
light-year distance
khoảng cách năm ánh sáng
measured in light-years
đo bằng năm ánh sáng
light-years away
cách năm ánh sáng
several light-years
vài năm ánh sáng
light-year scale
thang năm ánh sáng
across light-years
xuyên suốt năm ánh sáng
light-year equivalent
tương đương năm ánh sáng
travel light-years
du hành năm ánh sáng
light-years from
cách năm ánh sáng từ
a light-year
một năm ánh sáng
the star is several light-years away.
ngôi sao cách chúng ta nhiều năm ánh sáng.
proxima centauri is the closest star to our sun, just over four light-years away.
proxima centauri là ngôi sao gần Mặt trời nhất của chúng ta, cách chúng ta hơn bốn năm ánh sáng.
scientists use light-years to measure vast distances in space.
các nhà khoa học sử dụng năm ánh sáng để đo những khoảng cách rộng lớn trong không gian.
traveling at the speed of light, it would still take years to cross a single light-year.
ngay cả khi di chuyển với tốc độ ánh sáng, vẫn sẽ mất nhiều năm để vượt qua một năm ánh sáng.
the exoplanet orbits a star 20 light-years from earth.
hành tinh ngoại hành tinh quay quanh một ngôi sao cách Trái Đất 20 năm ánh sáng.
the andromeda galaxy is approximately 2.5 million light-years away.
ngân hà andromeda cách chúng ta khoảng 2,5 triệu năm ánh sáng.
a light-year is a unit of distance, not time.
năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng cách, không phải thời gian.
the spacecraft would need many years to travel even one light-year.
tàu vũ trụ sẽ cần nhiều năm để di chuyển ngay cả một năm ánh sáng.
the quasar's light has traveled billions of light-years to reach us.
ánh sáng từ quasar đã đi được hàng tỷ năm ánh sáng để đến được với chúng ta.
understanding light-years helps grasp the scale of the universe.
hiểu về năm ánh sáng giúp chúng ta nắm bắt được quy mô của vũ trụ.
the telescope can observe galaxies millions of light-years distant.
kính thiên văn có thể quan sát các thiên hà cách xa hàng triệu năm ánh sáng.
light-year distance
khoảng cách năm ánh sáng
measured in light-years
đo bằng năm ánh sáng
light-years away
cách năm ánh sáng
several light-years
vài năm ánh sáng
light-year scale
thang năm ánh sáng
across light-years
xuyên suốt năm ánh sáng
light-year equivalent
tương đương năm ánh sáng
travel light-years
du hành năm ánh sáng
light-years from
cách năm ánh sáng từ
a light-year
một năm ánh sáng
the star is several light-years away.
ngôi sao cách chúng ta nhiều năm ánh sáng.
proxima centauri is the closest star to our sun, just over four light-years away.
proxima centauri là ngôi sao gần Mặt trời nhất của chúng ta, cách chúng ta hơn bốn năm ánh sáng.
scientists use light-years to measure vast distances in space.
các nhà khoa học sử dụng năm ánh sáng để đo những khoảng cách rộng lớn trong không gian.
traveling at the speed of light, it would still take years to cross a single light-year.
ngay cả khi di chuyển với tốc độ ánh sáng, vẫn sẽ mất nhiều năm để vượt qua một năm ánh sáng.
the exoplanet orbits a star 20 light-years from earth.
hành tinh ngoại hành tinh quay quanh một ngôi sao cách Trái Đất 20 năm ánh sáng.
the andromeda galaxy is approximately 2.5 million light-years away.
ngân hà andromeda cách chúng ta khoảng 2,5 triệu năm ánh sáng.
a light-year is a unit of distance, not time.
năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng cách, không phải thời gian.
the spacecraft would need many years to travel even one light-year.
tàu vũ trụ sẽ cần nhiều năm để di chuyển ngay cả một năm ánh sáng.
the quasar's light has traveled billions of light-years to reach us.
ánh sáng từ quasar đã đi được hàng tỷ năm ánh sáng để đến được với chúng ta.
understanding light-years helps grasp the scale of the universe.
hiểu về năm ánh sáng giúp chúng ta nắm bắt được quy mô của vũ trụ.
the telescope can observe galaxies millions of light-years distant.
kính thiên văn có thể quan sát các thiên hà cách xa hàng triệu năm ánh sáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay