light-year

[Mỹ]/ˈlaɪtˌjɪə(r)/
[Anh]/ˈlaɪtˌjɪr/

Dịch

n. một đơn vị đo khoảng cách mà ánh sáng đi được trong một năm, thường được sử dụng trong thiên văn học.
Word Forms
số nhiềulight-years

Cụm từ & Cách kết hợp

light-year distance

khoảng cách năm ánh sáng

measured in light-years

đo bằng năm ánh sáng

light-years away

cách năm ánh sáng

several light-years

vài năm ánh sáng

light-year scale

thang năm ánh sáng

across light-years

xuyên suốt năm ánh sáng

light-year equivalent

tương đương năm ánh sáng

travel light-years

du hành năm ánh sáng

light-years from

cách năm ánh sáng từ

a light-year

một năm ánh sáng

Câu ví dụ

the star is several light-years away.

ngôi sao cách chúng ta nhiều năm ánh sáng.

proxima centauri is the closest star to our sun, just over four light-years away.

proxima centauri là ngôi sao gần Mặt trời nhất của chúng ta, cách chúng ta hơn bốn năm ánh sáng.

scientists use light-years to measure vast distances in space.

các nhà khoa học sử dụng năm ánh sáng để đo những khoảng cách rộng lớn trong không gian.

traveling at the speed of light, it would still take years to cross a single light-year.

ngay cả khi di chuyển với tốc độ ánh sáng, vẫn sẽ mất nhiều năm để vượt qua một năm ánh sáng.

the exoplanet orbits a star 20 light-years from earth.

hành tinh ngoại hành tinh quay quanh một ngôi sao cách Trái Đất 20 năm ánh sáng.

the andromeda galaxy is approximately 2.5 million light-years away.

ngân hà andromeda cách chúng ta khoảng 2,5 triệu năm ánh sáng.

a light-year is a unit of distance, not time.

năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng cách, không phải thời gian.

the spacecraft would need many years to travel even one light-year.

tàu vũ trụ sẽ cần nhiều năm để di chuyển ngay cả một năm ánh sáng.

the quasar's light has traveled billions of light-years to reach us.

ánh sáng từ quasar đã đi được hàng tỷ năm ánh sáng để đến được với chúng ta.

understanding light-years helps grasp the scale of the universe.

hiểu về năm ánh sáng giúp chúng ta nắm bắt được quy mô của vũ trụ.

the telescope can observe galaxies millions of light-years distant.

kính thiên văn có thể quan sát các thiên hà cách xa hàng triệu năm ánh sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay